Cách dùng "雕刻比赛吗 也不去啦" (diāo kè bǐ sài ma yě bù qù la) trong hội thoại tiếng Trung
雕刻比赛吗 也不去啦
thi đấu điêu khắc gì hay sao? Cũng không thi nữa sao?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
35:47
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 没事 你不是那个 那个这个 还有一个什么 | méi shì nǐ bú shì nà ge nà ge zhè ge hái yǒu yí gè shén me | Không sao ạ. Không phải con còn... còn một cuộc |
| 2▶ | 雕刻比赛吗 也不去啦 | diāo kè bǐ sài ma yě bù qù la | thi đấu điêu khắc gì hay sao? Cũng không thi nữa sao? |
| 3 | 行吧 行吧 那你到你外婆家 拿座机再给我打吧 | xíng ba xíng ba nà nǐ dào nǐ wài pó jiā ná zuò jī zài gěi wǒ dǎ ba | Được rồi, được rồi. Vậy khi nào đến nhà bà ngoại con thì lấy điện thoại bàn gọi cho bố. |
More Clips From Episode
Total 113 clips (Page 6 of 6)
HSK 6
0:03s
rén jiā hái zi xīn lǐ yǐ jīng gòu nán shòu de leTrong lòng bọn nhỏ là khó chịu lắm rồi

HSK 6
0:03s
fēng yǔ guò hòu yí dìng huì yǒu cǎi hóng ♫ chéng shòu zhe ♫[Sau cơn mưa] [chắc chắn sẽ có cầu vồng.] ♫ Chấp nhận ♫

HSK 6
0:03s
♫ yī rán yíng zhe yuǎn fāng ♫ shōu xià wǒ zhēn chéng de ài♫ Vẫn đối mặt với những điều xa xôi ♫ [Hãy nhận lấy tình yêu chân thành của em.]

HSK 4
0:03s
wǒ men jiā xiàn zài dào dǐ suàn shén me qíng kuàng a[Bây giờ nhà chúng ta] [rốt cuộc đang xảy ra chuyện gì chứ?]

HSK 1
0:03s
nà xiē bù fù zé rèn de rén bù dōu shì wài rén ma[Những người vô trách nhiệm đấy] [đều là người ngoài không phải sao?]

HSK 6
0:03s
hái yǒu nǐ kàn zhè ge kǒng zi xiàng ♫ jiù suàn páng huáng yě zài jì xù chuǎng ♫[Còn nữa, anh nhìn tượng Khổng Tử này,] ♫ Dẫu đang hoang mang cũng phải tiếp tục xông lên ♫

HSK 7
0:03s
jìn qù de shí hòu yí dìng yào zhè yàng hěn qián chéng dì bài yī bài[lúc bước vào,] [nhất định phải làm thế này,] [phải lạy thật thành khẩn.]

HSK 6
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō jiù kě yǐ la ♫ bù guò shì yǐ wéi ♫[Em nói với anh là được rồi.] ♫ Chẳng qua cũng chỉ là tưởng vậy mà thôi ♫

HSK 7
0:03s
zhǐ yào wǒ men xiāng hù zhào gù xiāng hù fú chí ♫ shēng mìng yòng ♫[chỉ cần chúng ta chăm sóc lẫn nhau,] [che chở lẫn nhau] ♫ Cuộc sống này ♫

HSK 3
0:03s
yě bù xū yào jīng guò wǒ de tóng yì ♫ wú wèi ♫[cũng không cần có sự đồng ý của con.] ♫ Rằng chẳng cần sợ hãi điều gì cả ♫

HSK 4
0:03s
dā yìng wǒ de shì qíng yě kě yǐ bù yòng zuò dào[Những gì đã hứa với con] [cũng không cần phải thực hiện.]

