Cách dùng "那就得靠自己打回去" (nà jiù dé kào zì jǐ dǎ huí qù) trong hội thoại tiếng Trung

jiùkàohuí

thì phải tự mình đánh lại,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
31:40
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我们都不在身边 真要是受欺负了wǒ men dōu bù zài shēn biān zhēn yào shì shòu qī fù lekhông có cả nhà ở bên cạnh, nếu thật sự bị bắt nạt,
2那就得靠自己打回去nà jiù dé kào zì jǐ dǎ huí qùthì phải tự mình đánh lại,
3没有别的任何办法méi yǒu bié de rèn hé bàn fǎkhông còn cách nào khác.

More Clips From Episode

Total 113 clips (Page 1 of 6)
但是我说 回来跟大家商量一下 挺好的
HSK 4
0:03s
dàn shì wǒ shuō huí lái gēn dà jiā shāng liáng yī xià tǐng hǎo denhưng mà con nói về hỏi ý kiến gia đình xem thế nào. Tốt đấy!

你不是一直想报 那个学校吗
HSK 7
0:03s
nǐ bú shì yì zhí xiǎng bào nà ge xué xiào maKhông phải con vẫn luôn muốn thi vào trường đó hay sao?

这怎么又想起 出国留学来了呀
HSK 5
0:03s
zhè zěn me yòu xiǎng qǐ chū guó liú xué lái le yaKhi không sao lại nghĩ đến việc ra nước ngoài du học chứ?

一块去北京上大学吗
HSK 1
0:03s
yī kuài qù běi jīng shàng dà xué mahọc đại học với Lăng Tiêu hay sao?

所以我也就 没往这方面想
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ wǒ yě jiù méi wǎng zhè fāng miàn xiǎngcho nên con cũng không nghĩ đến.

爸你也不用承担我 大学期间的费用了
HSK 5
0:03s
bà nǐ yě bù yòng chéng dān wǒ dà xué qī jiān de fèi yòng lebố cũng không cần phải gánh vác học phí đại học của con,

那能有什么负担呢
HSK 5
0:03s
nà néng yǒu shén me fù dān neCó thể có gánh nặng gì chứ?

那是装修 那装修累的
HSK 5
0:03s
nà shì zhuāng xiū nà zhuāng xiū lèi deĐấy là do tu sửa tiệm, tu sửa tiệm nên mới mệt thôi.

腰就没直过 这么些年
HSK 5
0:03s
yāo jiù méi zhí guò zhè me xiē niánbố chưa bao giờ được đứng thẳng lưng, nhiều năm nay

大人不都这样吗
HSK 3
0:03s
dà rén bù dōu zhè yàng maNgười lớn đều là như thế mà.

可是我不想让您 这么辛苦 也不想让您这么累
HSK 4
0:03s
kě shì wǒ bù xiǎng ràng nín zhè me xīn kǔ yě bù xiǎng ràng nín zhè me lèiNhưng con không muốn bố phải vất vả như thế, không muốn bố phải mệt mỏi như vậy.

你说你 多雇一个人
HSK 7
0:03s
nǐ shuō nǐ duō gù yí gè rénNếu bố thuê thêm một người phụ,

你爸那是 舍不得你 ♫也许你♫
HSK 5
0:03s
nǐ bà nà shì shě bù dé nǐ ♫ yě xǔ nǐ ♫Bố con chỉ là không nỡ thôi, ♫ Có lẽ cậu ♫

是啊 换谁谁都受不了
HSK 4
0:03s
shì a huàn shuí shéi dōu shòu bù liǎoĐúng vậy. Đổi người khác cũng không ai chấp nhận được.

还差两百块钱 能不能先借我 我开学我就还给你
HSK 3
0:03s
hái chà liǎng bǎi kuài qián néng bù néng xiān jiè wǒ wǒ kāi xué wǒ jiù huán gěi nǐcòn thiếu 200 tệ, cậu có thể cho mình mượn không? Khai giảng mình sẽ trả cậu ngay.

怎么还在睡觉啊
HSK 2
0:03s
zěn me hái zài shuì jiào aSao mà vẫn còn ngủ thế?

你还锁门你
HSK 1
0:03s
nǐ hái suǒ mén nǐAnh còn khóa cửa nữa chứ!

我怎么感觉有点别扭
HSK 7
0:03s
wǒ zěn me gǎn jué yǒu diǎn biè niǔSao con cảm thấy có gì đó sai sai?

到时候再说 我先走啦
HSK 6
0:03s
dào shí hòu zài shuō wǒ xiān zǒu laĐến lúc đó rồi tính. Bố đi trước nhé.

我应该给哥买个 什么礼物呢我
HSK 3
0:03s
wǒ yīng gāi gěi gē mǎi gè shén me lǐ wù ne wǒEm nên mua quà gì cho anh đây nhỉ?

"那就得靠自己打回去" (nà jiù dé kào zì jǐ dǎ huí qù) nghĩa là gì?