Cách dùng "你就是个冷血动物" (nǐ jiù shì gè lěng xuè dòng wù) trong hội thoại tiếng Trung

jiùshìlěngxuèdòng

Cháu đúng là một động vật máu lạnh!

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
12:48
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1最了解你的是你妈zuì liǎo jiě nǐ de shì nǐ māngười hiểu cháu nhất chính là mẹ cháu.
2你就是个冷血动物nǐ jiù shì gè lěng xuè dòng wùCháu đúng là một động vật máu lạnh!
3你怎么还不睡觉啊nǐ zěn me hái bù shuì jiào aSao em còn chưa ngủ?

More Clips From Episode

Total 113 clips (Page 3 of 6)
你现在就多听我 说两句吧 等你开学了 去了北京
HSK 2
0:03s
nǐ xiàn zài jiù duō tīng wǒ shuō liǎng jù ba děng nǐ kāi xué le qù le běi jīngBây giờ thì anh nghe em nói thêm vài câu đi. Đợi đến khi khai giảng, đến Bắc Kinh rồi,

好好珍惜吧你
HSK 5
0:03s
hǎo hǎo zhēn xī ba nǐAnh trân trọng cho tốt vào!

你先吃 你吃嘛
HSK 6
0:03s
nǐ xiān chī nǐ chī maEm ăn trước đi. Anh ăn đi!

我们就安心地当一个 小孩子就好了
HSK 7
0:03s
wǒ men jiù ān xīn dì dāng yí gè xiǎo hái zi jiù hǎo lecòn chúng ta thì yên tâm làm trẻ con là được.

敢偷喝爸的啤酒
HSK 6
0:03s
gǎn tōu hē bà de pí jiǔDám uống trộm bia của bố!

你妈不是把你推给 李尖尖了吗
HSK 3
0:03s
nǐ mā bú shì bǎ nǐ tuī gěi lǐ jiān jiān le maKhông phải mẹ anh đã vứt anh cho Lý Tiêm Tiêm rồi hay sao?

小橙子是你妹妹 李尖尖就不是你妹妹吗
HSK 2
0:03s
xiǎo chéng zi shì nǐ mèi mèi lǐ jiān jiān jiù bú shì nǐ mèi mèi maQuả Cam Nhỏ là em gái của anh thì Lý Tiêm Tiêm không phải em gái anh sao?

我认回赵华光那个 王八蛋了
HSK 1
0:03s
wǒ rèn huí zhào huá guāng nà ge wáng bā dàn leEm nhận lại tên khốn nạn Triệu Hoa Quang đó rồi!

大难临头我们各自飞 你回你家找你亲妈
HSK 5
0:03s
dà nàn lín tóu wǒ men gè zì fēi nǐ huí nǐ jiā zhǎo nǐ qīn mālúc gặp khó khăn thì chúng ta ai cũng đi mất, anh thì về nhà tìm mẹ ruột,

我回我家找我亲爸 我们一个赛一个混蛋
HSK 7
0:03s
wǒ huí wǒ jiā zhǎo wǒ qīn bà wǒ men yí gè sài yí gè hùn dànem thì về nhà tìm bố ruột, hai chúng ta ai cũng là thằng khốn nạn,

都是白眼狼
HSK 6
0:03s
dōu shì bái yǎn lángthằng phản bội!

行 那等你回来再说
HSK 4
0:03s
xíng nà děng nǐ huí lái zài shuōĐược, vậy đợi anh về rồi nói.

小尖 你也不许去
HSK 6
0:03s
xiǎo jiān nǐ yě bù xǔ qùTiểu Tiêm! Anh cũng không được đi.

你听话 我不听话 不许去 我不同意
HSK 6
0:03s
nǐ tīng huà wǒ bù tīng huà bù xǔ qù wǒ bù tóng yìCon nghe lời! Con không nghe! Không cho đi, con không đồng ý!

那跟去北京上大学 有什么不一样
HSK 3
0:03s
nà gēn qù běi jīng shàng dà xué yǒu shén me bù yí yàngđâu có khác gì với việc đi học ở Bắc Kinh đâu,

他们为什么不敢告诉我
HSK 2
0:03s
tā men wèi shén me bù gǎn gào sù wǒthì tại sao hai anh ấy không dám nói với con?

那些不负责任的人 不都是外人吗
HSK 1
0:03s
nà xiē bù fù zé rèn de rén bù dōu shì wài rén maNhững người vô trách nhiệm đấy đều là người ngoài không phải sao?

但事不是没这么简单嘛
HSK 6
0:03s
dàn shì bú shì méi zhè me jiǎn dān maNhưng chuyện đâu có đơn giản như vậy.

是 我不同意
HSK 3
0:03s
shì wǒ bù tóng yìĐúng đấy, em không đồng ý!

那他们那些大人呢
HSK 3
0:03s
nà tā men nà xiē dà rén neVậy đám người lớn bọn họ thì sao?