Cách dùng "是 我不同意" (shì wǒ bù tóng yì) trong hội thoại tiếng Trung
是 我不同意
[Đúng đấy, em không đồng ý!]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
40:29
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 进去的时候 一定要这样 很虔诚地拜一拜 | jìn qù de shí hòu yí dìng yào zhè yàng hěn qián chéng dì bài yī bài | [lúc bước vào,] [nhất định phải làm thế này,] [phải lạy thật thành khẩn.] |
| 2▶ | 是 我不同意 | shì wǒ bù tóng yì | [Đúng đấy, em không đồng ý!] |
| 3 | 他们为什么要 让你去照顾啊 ♫勇敢着♫ | tā men wèi shén me yào ràng nǐ qù zhào gù a ♫ yǒng gǎn zhe ♫ | [Tại sao bọn họ lại] [để anh đi chăm sóc chứ,] ♫ Dũng cảm lên ♫ |
More Clips From Episode
Total 113 clips (Page 1 of 6)
HSK 4
0:03s
dàn shì wǒ shuō huí lái gēn dà jiā shāng liáng yī xià tǐng hǎo denhưng mà con nói về hỏi ý kiến gia đình xem thế nào. Tốt đấy!

HSK 7
0:03s
nǐ bú shì yì zhí xiǎng bào nà ge xué xiào maKhông phải con vẫn luôn muốn thi vào trường đó hay sao?

HSK 5
0:03s
zhè zěn me yòu xiǎng qǐ chū guó liú xué lái le yaKhi không sao lại nghĩ đến việc ra nước ngoài du học chứ?

HSK 5
0:03s
bà nǐ yě bù yòng chéng dān wǒ dà xué qī jiān de fèi yòng lebố cũng không cần phải gánh vác học phí đại học của con,

HSK 5
0:03s
nà shì zhuāng xiū nà zhuāng xiū lèi deĐấy là do tu sửa tiệm, tu sửa tiệm nên mới mệt thôi.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
kě shì wǒ bù xiǎng ràng nín zhè me xīn kǔ yě bù xiǎng ràng nín zhè me lèiNhưng con không muốn bố phải vất vả như thế, không muốn bố phải mệt mỏi như vậy.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
shì a huàn shuí shéi dōu shòu bù liǎoĐúng vậy. Đổi người khác cũng không ai chấp nhận được.

HSK 3
0:03s
hái chà liǎng bǎi kuài qián néng bù néng xiān jiè wǒ wǒ kāi xué wǒ jiù huán gěi nǐcòn thiếu 200 tệ, cậu có thể cho mình mượn không? Khai giảng mình sẽ trả cậu ngay.

HSK 3
0:03s








