Cách dùng "爱你爱你爱你 要开心哦" (ài nǐ ài nǐ ài nǐ yào kāi xīn ó) trong hội thoại tiếng Trung
爱你爱你爱你 要开心哦
[yêu anh yêu anh yêu anh!] [Phải vui vẻ nhé!]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
11:23
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我非常非常的爱你 爱你到地老天荒 海枯石烂 | wǒ fēi cháng fēi cháng de ài nǐ ài nǐ dào dì lǎo tiān huāng hǎi kū shí làn | [Em yêu anh rất rất nhiều,] [yêu anh đến khi đất cỗi trời hoang,] [nước cạn đá mòn,] |
| 2▶ | 爱你爱你爱你 要开心哦 | ài nǐ ài nǐ ài nǐ yào kāi xīn ó | [yêu anh yêu anh yêu anh!] [Phải vui vẻ nhé!] |
| 3 | 你妈都这样了 你还笑得出来 | nǐ mā dōu zhè yàng le nǐ hái xiào dé chū lái | Mẹ con đã như thế này mà con còn cười được sao? |
More Clips From Episode
Total 113 clips (Page 1 of 6)
HSK 4
0:03s
dàn shì wǒ shuō huí lái gēn dà jiā shāng liáng yī xià tǐng hǎo denhưng mà con nói về hỏi ý kiến gia đình xem thế nào. Tốt đấy!

HSK 7
0:03s
nǐ bú shì yì zhí xiǎng bào nà ge xué xiào maKhông phải con vẫn luôn muốn thi vào trường đó hay sao?

HSK 5
0:03s
zhè zěn me yòu xiǎng qǐ chū guó liú xué lái le yaKhi không sao lại nghĩ đến việc ra nước ngoài du học chứ?

HSK 5
0:03s
bà nǐ yě bù yòng chéng dān wǒ dà xué qī jiān de fèi yòng lebố cũng không cần phải gánh vác học phí đại học của con,

HSK 5
0:03s
nà shì zhuāng xiū nà zhuāng xiū lèi deĐấy là do tu sửa tiệm, tu sửa tiệm nên mới mệt thôi.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
kě shì wǒ bù xiǎng ràng nín zhè me xīn kǔ yě bù xiǎng ràng nín zhè me lèiNhưng con không muốn bố phải vất vả như thế, không muốn bố phải mệt mỏi như vậy.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
shì a huàn shuí shéi dōu shòu bù liǎoĐúng vậy. Đổi người khác cũng không ai chấp nhận được.

HSK 3
0:03s
hái chà liǎng bǎi kuài qián néng bù néng xiān jiè wǒ wǒ kāi xué wǒ jiù huán gěi nǐcòn thiếu 200 tệ, cậu có thể cho mình mượn không? Khai giảng mình sẽ trả cậu ngay.

HSK 3
0:03s








