Cách dùng "完了他下了班以后 也会来照顾一下" (wán le tā xià le bān yǐ hòu yě huì lái zhào gù yī xià) trong hội thoại tiếng Trung
完了他下了班以后 也会来照顾一下
Sau khi anh ấy tan làm sẽ đến đây chăm sóc.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
11:53
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我跟你小金叔叔 商量好了 让他请个护工 | wǒ gēn nǐ xiǎo jīn shū shū shāng liáng hǎo le ràng tā qǐng gè hù gōng | Bác đã thương lượng với chú Tiểu Kim của cháu rồi, kêu anh ấy tìm một y tá. |
| 2▶ | 完了他下了班以后 也会来照顾一下 | wán le tā xià le bān yǐ hòu yě huì lái zhào gù yī xià | Sau khi anh ấy tan làm sẽ đến đây chăm sóc. |
| 3 | 反正你开学要到九月份 | fǎn zhèng nǐ kāi xué yào dào jiǔ yuè fèn | Dù gì đến tháng chín cháu mới vào học, |
More Clips From Episode
Total 113 clips (Page 1 of 6)
HSK 4
0:03s
dàn shì wǒ shuō huí lái gēn dà jiā shāng liáng yī xià tǐng hǎo denhưng mà con nói về hỏi ý kiến gia đình xem thế nào. Tốt đấy!

HSK 7
0:03s
nǐ bú shì yì zhí xiǎng bào nà ge xué xiào maKhông phải con vẫn luôn muốn thi vào trường đó hay sao?

HSK 5
0:03s
zhè zěn me yòu xiǎng qǐ chū guó liú xué lái le yaKhi không sao lại nghĩ đến việc ra nước ngoài du học chứ?

HSK 5
0:03s
bà nǐ yě bù yòng chéng dān wǒ dà xué qī jiān de fèi yòng lebố cũng không cần phải gánh vác học phí đại học của con,

HSK 5
0:03s
nà shì zhuāng xiū nà zhuāng xiū lèi deĐấy là do tu sửa tiệm, tu sửa tiệm nên mới mệt thôi.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
kě shì wǒ bù xiǎng ràng nín zhè me xīn kǔ yě bù xiǎng ràng nín zhè me lèiNhưng con không muốn bố phải vất vả như thế, không muốn bố phải mệt mỏi như vậy.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
shì a huàn shuí shéi dōu shòu bù liǎoĐúng vậy. Đổi người khác cũng không ai chấp nhận được.

HSK 3
0:03s
hái chà liǎng bǎi kuài qián néng bù néng xiān jiè wǒ wǒ kāi xué wǒ jiù huán gěi nǐcòn thiếu 200 tệ, cậu có thể cho mình mượn không? Khai giảng mình sẽ trả cậu ngay.

HSK 3
0:03s








