Cách dùng "观月便忍辱负重" (guān yuè biàn rěn rǔ fù zhòng) trong hội thoại tiếng Trung
观月便忍辱负重
Quan Nguyệt đã nhẫn nhục chịu đựng,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:22
bèi被
niè聂
zhé喆
nà那
ge个
jiān奸
rén人
suǒ所
hài害
zhī之
hòu后
“bị tên gian tặc Nhiếp Triết kia hãm hại,”
LINE 0202:24
PLAYING SCENEguān观
yuè月
biàn便
rěn忍
rǔ辱
fù负
zhòng重
“Quan Nguyệt đã nhẫn nhục chịu đựng,”
LINE 0302:26
yǔ yú huì yīn xióng qiān jīn děng
与于慧因 熊千斤等
“qua lại với những kẻ tiểu nhân như”
Show Information