Cách dùng "之前应承过世兄要保护你" (zhī qián yìng chéng guò shì xiōng yào bǎo hù nǐ) trong hội thoại tiếng Trung

zhīqiányìngchéngguòshìxiōngyàobǎo

(Trước đây từng hứa với thế huynh sẽ bảo vệ huynh,)

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:32
zǎo
zhī
dào
jiù
ràng
xiě
xià
pèi
fāng
le

(Biết vậy đã bảo huynh ấy viết lại công thức rồi.)

LINE 0216:00
PLAYING SCENE
zhī
qián
yìng
chéng
guò
shì
xiōng
yào
bǎo

(Trước đây từng hứa với thế huynh sẽ bảo vệ huynh,)

LINE 0316:03
ràng
rén
miàn
duì

không để huynh một mình đi đối mặt,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E11
Timestamp16:00
TMDB ID262932