Cách dùng "放下过去" (fàng xià guò qù) trong hội thoại tiếng Trung
放下过去
fàng xià guò qù
Buông được quá khứ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
3:56
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 才能放下过去 | cái néng fàng xià guò qù | mới có thể buông được quá khứ. |
| 2▶ | 放下过去 | fàng xià guò qù | Buông được quá khứ. |
| 3 | 说吧 | shuō ba | Nói đi. |
More Clips From Episode
Total 128 clips (Page 3 of 7)
HSK 4
0:03s
wǒ dāng rán yǒu zé rèn ràng dà jiā guò shàng hǎo rì zi leđương nhiên ta có trách nhiệm cho mọi người sống sung túc rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
hái fēi yào gǎn zhè ér āi shàng yī dùn màcòn cứ nhất quyết chạy đến đây để bị mắng một trận,

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè mò fāng nǎi shì gè jiā mò fāng lì shēn zhī běnCông thức làm mực này chính là nền móng để các phường mực tồn tại và đứng vững,

HSK 3
0:03s
xiàng bù wài chuán yě shì lǐ suǒ yīng dāngtừ trước đến nay không truyền ra ngoài cũng là lẽ đương nhiên.

HSK 7
0:03s
zài xiàn fán róng jǐng xiàng shuō dé hǎocó thể tái hiện lại cảnh tượng phồn vinh. Nói hay lắm.

HSK 7
0:03s
qī zǔ mǔ bù yǔn xǔ nǐ zhè me shuō zì jǐThất tổ mẫu không cho phép con nói về mình như vậy.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
cái gěi le tā kě chéng zhī jī zhēn yā tou anên mới cho hắn cơ hội lợi dụng. Trinh nha đầu à,









