Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "该给个答复了" (gāi gěi gè dá fù le) trong hội thoại tiếng Trung

该给个答复了

gāi gěi gè dá fù le

đệ cũng nên cho mọi người một đáp án chắc chắn không?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
32:05
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你是不是nǐ shì bú shìthì có phải
2该给个答复了gāi gěi gè dá fù leđệ cũng nên cho mọi người một đáp án chắc chắn không?
3七嫂qī sǎoThất tẩu,

More Clips From Episode

Total 128 clips (Page 3 of 7)
我田墨上上下下 那么多墨工要养家糊口
HSK 7
0:03s
wǒ tián mò shàng shàng xià xià nà me duō mò gōng yào yǎng jiā hú kǒuTrên dưới phường mực Điền gia ta có biết bao nhiêu thợ làm mực còn phải nuôi gia đình,

我当然有责任 让大家过上好日子了
HSK 4
0:03s
wǒ dāng rán yǒu zé rèn ràng dà jiā guò shàng hǎo rì zi leđương nhiên ta có trách nhiệm cho mọi người sống sung túc rồi.

真是有意思 有意思
HSK 7
0:03s
zhēn shì yǒu yì si yǒu yì siĐúng là thú vị. Thú vị.

田少爷 不请自来也就罢了
HSK 7
0:03s
tián shào yé bù qǐng zì lái yě jiù bà leĐiền thiếu gia, đã không mời mà đến thì thôi,

还非要赶这儿挨上一顿骂
HSK 7
0:03s
hái fēi yào gǎn zhè ér āi shàng yī dùn màcòn cứ nhất quyết chạy đến đây để bị mắng một trận,

岂不是得不偿失
HSK 7
0:03s
qǐ bù shì dé bù cháng shīchẳng phải lỗ quá sao?

感谢各位叔伯的仗义执言
HSK 4
0:03s
gǎn xiè gè wèi shū bó de zhàng yì zhí yánĐa tạ các vị thúc bá đã lên tiếng trượng nghĩa.

祯娘也有句肺腑之言
HSK 3
0:03s
zhēn niáng yě yǒu jù fèi fǔ zhī yánTrinh Nương cũng có đôi lời thật lòng.

这墨方 乃是各家墨坊立身之本
HSK 4
0:03s
zhè mò fāng nǎi shì gè jiā mò fāng lì shēn zhī běnCông thức làm mực này chính là nền móng để các phường mực tồn tại và đứng vững,

向不外传也是理所应当
HSK 3
0:03s
xiàng bù wài chuán yě shì lǐ suǒ yīng dāngtừ trước đến nay không truyền ra ngoài cũng là lẽ đương nhiên.

再现繁荣景象 说得好
HSK 7
0:03s
zài xiàn fán róng jǐng xiàng shuō dé hǎocó thể tái hiện lại cảnh tượng phồn vinh. Nói hay lắm.

终于渡过去了
HSK 6
0:03s
zhōng yú dù guò qù lecủa mực Lý gia rồi.

七祖母有话要跟你说
HSK 7
0:03s
qī zǔ mǔ yǒu huà yào gēn nǐ shuōThất tổ mẫu có lời muốn nói với con.

七祖母不允许你这么说自己
HSK 7
0:03s
qī zǔ mǔ bù yǔn xǔ nǐ zhè me shuō zì jǐThất tổ mẫu không cho phép con nói về mình như vậy.

好得不得了
HSK 5
0:03s
hǎo dé bù dé leđã tốt đến không thể tốt hơn rồi.

这订单都接不过来呀
HSK 6
0:03s
zhè dìng dān dōu jiē bù guò lái yaĐơn hàng nhiều đến mức nhận không xuể.

你再看看你景东叔
HSK 1
0:03s
nǐ zài kàn kàn nǐ jǐng dōng shūRồi con xem Cảnh Đông thúc của con đi,

完全就是变了个人似的
HSK 5
0:03s
wán quán jiù shì biàn le gè rén shì dehoàn toàn như biến thành một người khác vậy.

才给了他可乘之机 祯丫头啊
HSK 7
0:03s
cái gěi le tā kě chéng zhī jī zhēn yā tou anên mới cho hắn cơ hội lợi dụng. Trinh nha đầu à,

要想恢复如初
HSK 5
0:03s
yào xiǎng huī fù rú chūMuốn hồi phục được như ban đầu