Cách dùng "若是大伯娘舍得让他吃苦" (ruò shì dà bó niáng shě de ràng tā chī kǔ) trong hội thoại tiếng Trung
若是大伯娘舍得让他吃苦
ruò shì dà bó niáng shě de ràng tā chī kǔ
Nếu đại bá nương nỡ lòng để đệ ấy chịu khổ,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
21:47
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 处事大方 | chǔ shì dà fāng | xử sự phóng khoáng. |
| 2▶ | 若是大伯娘舍得让他吃苦 | ruò shì dà bó niáng shě de ràng tā chī kǔ | Nếu đại bá nương nỡ lòng để đệ ấy chịu khổ, |
| 3 | 他未来必定在墨业上 有一番自己的天地 | tā wèi lái bì dìng zài mò yè shàng yǒu yī fān zì jǐ de tiān dì | tương lai đệ ấy nhất định sẽ có vùng trời của riêng mình trong ngành mực. |
More Clips From Episode
Total 128 clips (Page 1 of 7)
HSK 2
0:03s
shì bú shì hái zài xiǎng nǐ sì shū mǔ de shì aVẫn đang nghĩ về chuyện của tứ thúc mẫu phải không?

HSK 5
0:03s
wǒ xiǎng dōu méi xiǎng wǒ jiù chōng jìn lǐ jiā lelà ta chẳng buồn nghĩ ngợi gì đã xông vào Lý gia ngay.

HSK 4
0:03s
zhàn zài yuàn zi lǐ de shí hòu wǒ cái yì shí dàoĐến khi đứng trong sân, ta mới chợt nhận ra
















