Cách dùng "我该双手赞成" (wǒ gāi shuāng shǒu zàn chéng) trong hội thoại tiếng Trung
我该双手赞成
wǒ gāi shuāng shǒu zàn chéng
thì ta nên đồng ý cả hai tay.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
40:16
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你心悦于她 | nǐ xīn yuè yú tā | nếu đệ thích cô ấy |
| 2▶ | 我该双手赞成 | wǒ gāi shuāng shǒu zàn chéng | thì ta nên đồng ý cả hai tay. |
| 3 | 但就如你所说 | dàn jiù rú nǐ suǒ shuō | Nhưng như đệ nói đấy, |
More Clips From Episode
Total 128 clips (Page 1 of 7)
HSK 2
0:03s
shì bú shì hái zài xiǎng nǐ sì shū mǔ de shì aVẫn đang nghĩ về chuyện của tứ thúc mẫu phải không?

HSK 5
0:03s
wǒ xiǎng dōu méi xiǎng wǒ jiù chōng jìn lǐ jiā lelà ta chẳng buồn nghĩ ngợi gì đã xông vào Lý gia ngay.

HSK 4
0:03s
zhàn zài yuàn zi lǐ de shí hòu wǒ cái yì shí dàoĐến khi đứng trong sân, ta mới chợt nhận ra
















