Cách dùng "我该双手赞成" (wǒ gāi shuāng shǒu zàn chéng) trong hội thoại tiếng Trung

gāishuāngshǒuzànchéng

thì ta nên đồng ý cả hai tay.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
40:16
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你心悦于她nǐ xīn yuè yú tānếu đệ thích cô ấy
2我该双手赞成wǒ gāi shuāng shǒu zàn chéngthì ta nên đồng ý cả hai tay.
3但就如你所说dàn jiù rú nǐ suǒ shuōNhưng như đệ nói đấy,

More Clips From Episode

Total 128 clips (Page 1 of 7)
是不是还在想你四叔母的事啊
HSK 2
0:03s
shì bú shì hái zài xiǎng nǐ sì shū mǔ de shì aVẫn đang nghĩ về chuyện của tứ thúc mẫu phải không?

娘反反复复在做同一个梦
HSK 7
0:03s
niáng fǎn fǎn fù fù zài zuò tóng yī gè mèngmẹ cứ mơ đi mơ lại một giấc mơ.

娘也没什么好瞒你的
HSK 7
0:03s
niáng yě méi shén me hǎo mán nǐ demẹ cũng chẳng có gì phải giấu con nữa.

我甚至暗暗发过誓
HSK 4
0:03s
wǒ shèn zhì àn àn fā guò shìThậm chí ta còn từng thầm thề,

我想都没想 我就冲进李家了
HSK 5
0:03s
wǒ xiǎng dōu méi xiǎng wǒ jiù chōng jìn lǐ jiā lelà ta chẳng buồn nghĩ ngợi gì đã xông vào Lý gia ngay.

站在院子里的时候我才意识到
HSK 4
0:03s
zhàn zài yuàn zi lǐ de shí hòu wǒ cái yì shí dàoĐến khi đứng trong sân, ta mới chợt nhận ra

我怎么就一脚迈进去了呢
HSK 3
0:03s
wǒ zěn me jiù yī jiǎo mài jìn qù le nesao mình lại bước chân vào đó mất rồi?

其实也没什么大不了的
HSK 7
0:03s
qí shí yě méi shén me dà bù liǎo deThật ra cũng chẳng có gì ghê gớm cả.

所以只有我迈出这一步
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ zhǐ yǒu wǒ mài chū zhè yī bùCho nên chỉ khi ta bước được bước này,

才能放下过去
HSK 1
0:03s
cái néng fàng xià guò qùmới có thể buông được quá khứ.

放下过去
HSK 3
0:03s
fàng xià guò qùBuông được quá khứ.

你打算怎么处置
HSK 7
0:03s
nǐ dǎ suàn zěn me chǔ zhìCô định xử lý thế nào?

我给你时间收拾
HSK 4
0:03s
wǒ gěi nǐ shí jiān shōu shíTa cho bà thời gian thu dọn.

你不是最恨我的吗
HSK 6
0:03s
nǐ bú shì zuì hèn wǒ de maChẳng phải cô hận ta nhất sao?

但我不想再继续恨下去了
HSK 6
0:03s
dàn wǒ bù xiǎng zài jì xù hèn xià qù leNhưng ta không muốn tiếp tục hận nữa.

我要继续向前走了
HSK 4
0:03s
wǒ yào jì xù xiàng qián zǒu leta phải bước tiếp về phía trước.

你说不恨就不恨
HSK 6
0:03s
nǐ shuō bù hèn jiù bù hènCô nói không hận là không hận à?

我没你那么大度
HSK 2
0:03s
wǒ méi nǐ nà me dà dùTa không rộng lượng được như cô.

那就是有很多的局限
HSK 6
0:03s
nà jiù shì yǒu hěn duō de jú xiànthì sẽ có rất nhiều hạn chế.

快让工人们去赶工
HSK 4
0:03s
kuài ràng gōng rén men qù gǎn gōngMau bảo thợ đi làm gấp rút.