Cách dùng "不好意思 不好意思 又迟到了" (bù hǎo yì sī bù hǎo yì sī yòu chí dào le) trong hội thoại tiếng Trung

hǎo hǎo yòuchídàole

Thật ngại quá, xin lỗi nhé. Lại đến trễ.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
2:31
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我 我 我得拿个本子 我要记笔记wǒ wǒ wǒ dé ná gè běn zi wǒ yào jì bǐ jìTôi... tôi... Tôi phải lấy quyển sổ để ghi chép lại.
2不好意思 不好意思 又迟到了bù hǎo yì sī bù hǎo yì sī yòu chí dào leThật ngại quá, xin lỗi nhé. Lại đến trễ.
3第几次了 刚下班 刚下班 又刚下班 刚下班dì jǐ cì le gāng xià bān gāng xià bān yòu gāng xià bān gāng xià bānLần thứ mấy rồi. Vừa tan làm, vừa tan làm. - Lại là vừa tan làm. - Vừa tan làm.

More Clips From Episode

Total 66 clips (Page 4 of 4)
你可千万不要这么说
HSK 4
0:03s
nǐ kě qiān wàn bú yào zhè me shuōCháu đừng nói như vậy.

她要是在天有灵的话
HSK 4
0:03s
tā yào shì zài tiān yǒu líng de huàNếu nó ở trên trời có linh thiêng,

这些干货都是我们自个儿晒的 好吃
HSK 5
0:03s
zhè xiē gān huò dōu shì wǒ men zì gě ér shài de hǎo chīSố đồ khô này do cô chú tự phơi đấy, ngon lắm.

行 那我们回去了 走吧 走吧 你慢点开
HSK 3
0:03s
xíng nà wǒ men huí qù le zǒu ba zǒu ba nǐ màn diǎn kāiĐược rồi, cô chú về đây. Đi thôi, đi thôi. Cháu lái xe cẩn thận nhé.

已经不能再这样下去了
HSK 2
0:03s
yǐ jīng bù néng zài zhè yàng xià qù lekhông thể tiếp tục thế này được nữa.

我也是一个杀猪盘的受害者
HSK 6
0:03s
wǒ yě shì yí gè shā zhū pán de shòu hài zhě[Quản trị viên đã bật xác nhận khi tham gia nhóm chat] [Tôi cũng là nạn nhân của hình thức lừa đảo tình cảm – tài chính.] [Mô tả nguyên nhân muốn vào nhóm]