Cách dùng "不让点 你问我干吗" (bù ràng diǎn nǐ wèn wǒ gàn má) trong hội thoại tiếng Trung
不让点 你问我干吗
Không cho gọi món còn hỏi người ta ăn gì.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
30:38
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 点上了是吧 | diǎn shàng le shì ba | Gọi món nhiệt tình nhỉ. |
| 2▶ | 不让点 你问我干吗 | bù ràng diǎn nǐ wèn wǒ gàn má | Không cho gọi món còn hỏi người ta ăn gì. |
| 3 | 反诈是门必修课 筑牢防线守好责 | fǎn zhà shì mén bì xiū kè zhù láo fáng xiàn shǒu hǎo zé | Phòng chống lừa đảo là bộ môn bắt buộc. Củng cố vững chắc tuyến phòng thủ, thực hiện tốt trách nhiệm. |
More Clips From Episode
Total 66 clips (Page 4 of 4)
HSK 5
0:03s
zhè xiē gān huò dōu shì wǒ men zì gě ér shài de hǎo chīSố đồ khô này do cô chú tự phơi đấy, ngon lắm.

HSK 3
0:03s
xíng nà wǒ men huí qù le zǒu ba zǒu ba nǐ màn diǎn kāiĐược rồi, cô chú về đây. Đi thôi, đi thôi. Cháu lái xe cẩn thận nhé.

HSK 6
0:03s
wǒ yě shì yí gè shā zhū pán de shòu hài zhě[Quản trị viên đã bật xác nhận khi tham gia nhóm chat] [Tôi cũng là nạn nhân của hình thức lừa đảo tình cảm – tài chính.] [Mô tả nguyên nhân muốn vào nhóm]


