Cách dùng "不要狡辩 对不起" (bú yào jiǎo biàn duì bù qǐ) trong hội thoại tiếng Trung
不要狡辩 对不起
Đừng già mồm. Em xin lỗi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
5:38
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我没有 | wǒ méi yǒu | Không mà. |
| 2▶ | 不要狡辩 对不起 | bú yào jiǎo biàn duì bù qǐ | Đừng già mồm. Em xin lỗi. |
| 3 | 要说对不起 | yào shuō duì bù qǐ | Phải nói là, "em xin lỗi" |
More Clips From Episode
Total 66 clips (Page 4 of 4)
HSK 5
0:03s
zhè xiē gān huò dōu shì wǒ men zì gě ér shài de hǎo chīSố đồ khô này do cô chú tự phơi đấy, ngon lắm.

HSK 3
0:03s
xíng nà wǒ men huí qù le zǒu ba zǒu ba nǐ màn diǎn kāiĐược rồi, cô chú về đây. Đi thôi, đi thôi. Cháu lái xe cẩn thận nhé.

HSK 6
0:03s
wǒ yě shì yí gè shā zhū pán de shòu hài zhě[Quản trị viên đã bật xác nhận khi tham gia nhóm chat] [Tôi cũng là nạn nhân của hình thức lừa đảo tình cảm – tài chính.] [Mô tả nguyên nhân muốn vào nhóm]


