Cách dùng "我不报了 我不报警了" (wǒ bù bào le wǒ bù bào jǐng le) trong hội thoại tiếng Trung
我不报了 我不报警了
Tôi không gọi đâu. Tôi không báo cảnh sát nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
19:37
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还说不说让别人帮你报警 不报警了 | hái shuō bù shuō ràng bié rén bāng nǐ bào jǐng bù bào jǐng le | có còn nói với người khác gọi cảnh sát giúp mày nữa không? Không gọi nữa. |
| 2▶ | 我不报了 我不报警了 | wǒ bù bào le wǒ bù bào jǐng le | Tôi không gọi đâu. Tôi không báo cảnh sát nữa. |
| 3 | 备爷 老师 备爷说准备出发了 | bèi yé lǎo shī bèi yé shuō zhǔn bèi chū fā le | Bị Gia. Thầy, Bị Gia nói chuẩn bị xuất phát. |
More Clips From Episode
Total 66 clips (Page 4 of 4)
HSK 5
0:03s
zhè xiē gān huò dōu shì wǒ men zì gě ér shài de hǎo chīSố đồ khô này do cô chú tự phơi đấy, ngon lắm.

HSK 3
0:03s
xíng nà wǒ men huí qù le zǒu ba zǒu ba nǐ màn diǎn kāiĐược rồi, cô chú về đây. Đi thôi, đi thôi. Cháu lái xe cẩn thận nhé.

HSK 6
0:03s
wǒ yě shì yí gè shā zhū pán de shòu hài zhě[Quản trị viên đã bật xác nhận khi tham gia nhóm chat] [Tôi cũng là nạn nhân của hình thức lừa đảo tình cảm – tài chính.] [Mô tả nguyên nhân muốn vào nhóm]


