Cách dùng "我也是一个杀猪盘的受害者" (wǒ yě shì yí gè shā zhū pán de shòu hài zhě) trong hội thoại tiếng Trung
我也是一个杀猪盘的受害者
[Quản trị viên đã bật xác nhận khi tham gia nhóm chat] [Tôi cũng là nạn nhân của hình thức lừa đảo tình cảm – tài chính.] [Mô tả nguyên nhân muốn vào nhóm]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
42:37
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你好 | nǐ hǎo | [Quản trị viên đã bật xác nhận khi tham gia nhóm chat] [Xin chào.] |
| 2▶ | 我也是一个杀猪盘的受害者 | wǒ yě shì yí gè shā zhū pán de shòu hài zhě | [Quản trị viên đã bật xác nhận khi tham gia nhóm chat] [Tôi cũng là nạn nhân của hình thức lừa đảo tình cảm – tài chính.] [Mô tả nguyên nhân muốn vào nhóm] |
| 3 | 非常希望能得到你们的帮助 | fēi cháng xī wàng néng dé dào nǐ men de bāng zhù | [Mô tả nguyên nhân muốn vào nhóm] [Rất mong được mọi người giúp đỡ.] |
More Clips From Episode
Total 66 clips (Page 1 of 4)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
duì nǐ de liè wù hū yuǎn hū jìn fǎn fù tuī lā[Trò chơi cảm tính Phụ nữ là sinh vật thiên về cảm xúc] Lúc gần lúc xa, liên tục kéo đẩy [Lúc xa lúc gần - Liên tục kéo đẩy] với con mồi của bạn,

HSK 4
0:03s
dōu bù zhí dé yī tí[Trò chơi cảm tính Phụ nữ là sinh vật thiên về cảm xúc] cũng chẳng đáng nhắc tới.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè wèi lǎo shī zhè ge zhēn de shì tài lì hài leHuấn luyện viên này, cái này thực sự quá tuyệt.

HSK 4
0:03s
zán men zhēn de dé gǎn jǐn hǎo hǎo xué xí xué xíChúng ta thật sự phải nhanh chóng học hỏi nghiêm túc.

HSK 6
0:03s
shuāng shǒu bào tóu shàng kào zi lǎo shí diǎn[Công an Uông Hạo Dĩnh] Hai tay ôm qua đầu. Còng lại. Ngoan ngoãn đi.

HSK 4
0:03s
nǐ suàn dé shàng quán zhōng guó zuì guì de bù hǎo yì sī- Anh cũng được coi là người đắt giá nhất... - Xin lỗi.

HSK 4
0:03s
nǐ jué zhe wǒ men jiù shì yīn wèi zhè xiē tōu jī mō gǒu de shì zhǎo nǐ láiAnh nghĩ chúng tôi gọi anh đến chỉ vì mấy chuyện lén lút vụn vặt ấy sao?








