Cách dùng "她一个人能把 其他病人都等疯了都" (tā yí gè rén néng bǎ qí tā bìng rén dōu děng fēng le dōu) trong hội thoại tiếng Trung
她一个人能把 其他病人都等疯了都
Một mình bà ta khiến các bệnh nhân khác đợi đến phát điên.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
25:56
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 而且非得我给她从头到尾看一遍 每一次 | ér qiě fēi děi wǒ gěi tā cóng tóu dào wěi kàn yī biàn měi yī cì | lại còn bắt tôi xem hết đống đấy. Lần nào cũng thế nhé. |
| 2▶ | 她一个人能把 其他病人都等疯了都 | tā yí gè rén néng bǎ qí tā bìng rén dōu děng fēng le dōu | Một mình bà ta khiến các bệnh nhân khác đợi đến phát điên. |
| 3 | 我这一早上 我看 | wǒ zhè yī zǎo shàng wǒ kàn | Tôi vừa kiểm tra lại, |
More Clips From Episode
Total 66 clips (Page 1 of 4)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
duì nǐ de liè wù hū yuǎn hū jìn fǎn fù tuī lā[Trò chơi cảm tính Phụ nữ là sinh vật thiên về cảm xúc] Lúc gần lúc xa, liên tục kéo đẩy [Lúc xa lúc gần - Liên tục kéo đẩy] với con mồi của bạn,

HSK 4
0:03s
dōu bù zhí dé yī tí[Trò chơi cảm tính Phụ nữ là sinh vật thiên về cảm xúc] cũng chẳng đáng nhắc tới.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè wèi lǎo shī zhè ge zhēn de shì tài lì hài leHuấn luyện viên này, cái này thực sự quá tuyệt.

HSK 4
0:03s
zán men zhēn de dé gǎn jǐn hǎo hǎo xué xí xué xíChúng ta thật sự phải nhanh chóng học hỏi nghiêm túc.

HSK 6
0:03s
shuāng shǒu bào tóu shàng kào zi lǎo shí diǎn[Công an Uông Hạo Dĩnh] Hai tay ôm qua đầu. Còng lại. Ngoan ngoãn đi.

HSK 4
0:03s
nǐ suàn dé shàng quán zhōng guó zuì guì de bù hǎo yì sī- Anh cũng được coi là người đắt giá nhất... - Xin lỗi.

HSK 4
0:03s
nǐ jué zhe wǒ men jiù shì yīn wèi zhè xiē tōu jī mō gǒu de shì zhǎo nǐ láiAnh nghĩ chúng tôi gọi anh đến chỉ vì mấy chuyện lén lút vụn vặt ấy sao?








