Cách dùng "我不喜欢别人瞎打听我的工作" (wǒ bù xǐ huān bié rén xiā dǎ tīng wǒ de gōng zuò) trong hội thoại tiếng Trung
我不喜欢别人瞎打听我的工作
Tôi không thích người khác dò hỏi công việc của tôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
33:44
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 长安大厦 是接李总吗 | cháng ān dà shà shì jiē lǐ zǒng ma | Đến tòa nhà Trường An để đón sếp Lý à? |
| 2▶ | 我不喜欢别人瞎打听我的工作 | wǒ bù xǐ huān bié rén xiā dǎ tīng wǒ de gōng zuò | Tôi không thích người khác dò hỏi công việc của tôi. |
| 3 | 你不是说我是你的私人助理吗 你工作上的事情 | nǐ bú shì shuō wǒ shì nǐ de sī rén zhù lǐ ma nǐ gōng zuò shàng de shì qíng | Cô bảo tôi là trợ lý cá nhân của cô mà. Tôi muốn chia sẻ một phần |
More Clips From Episode
Total 66 clips (Page 1 of 4)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
duì nǐ de liè wù hū yuǎn hū jìn fǎn fù tuī lā[Trò chơi cảm tính Phụ nữ là sinh vật thiên về cảm xúc] Lúc gần lúc xa, liên tục kéo đẩy [Lúc xa lúc gần - Liên tục kéo đẩy] với con mồi của bạn,

HSK 4
0:03s
dōu bù zhí dé yī tí[Trò chơi cảm tính Phụ nữ là sinh vật thiên về cảm xúc] cũng chẳng đáng nhắc tới.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè wèi lǎo shī zhè ge zhēn de shì tài lì hài leHuấn luyện viên này, cái này thực sự quá tuyệt.

HSK 4
0:03s
zán men zhēn de dé gǎn jǐn hǎo hǎo xué xí xué xíChúng ta thật sự phải nhanh chóng học hỏi nghiêm túc.

HSK 6
0:03s
shuāng shǒu bào tóu shàng kào zi lǎo shí diǎn[Công an Uông Hạo Dĩnh] Hai tay ôm qua đầu. Còng lại. Ngoan ngoãn đi.

HSK 4
0:03s
nǐ suàn dé shàng quán zhōng guó zuì guì de bù hǎo yì sī- Anh cũng được coi là người đắt giá nhất... - Xin lỗi.

HSK 4
0:03s
nǐ jué zhe wǒ men jiù shì yīn wèi zhè xiē tōu jī mō gǒu de shì zhǎo nǐ láiAnh nghĩ chúng tôi gọi anh đến chỉ vì mấy chuyện lén lút vụn vặt ấy sao?








