Cách dùng "寒声是来过我们家的 对吧" (hán shēng shì lái guò wǒ men jiā de duì ba) trong hội thoại tiếng Trung

hánshēngshìláiguòmenjiāde duìba

Hàn Thanh từng đến nhà mình rồi phải không?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:49
hǎo hǎo bù yòng mā zài jiā lǐ bù yòng má fán

好 好 不用 妈 在家里不用麻烦

Được, được. Không cần đâu mẹ. Ở nhà không cần phiền phức đâu.

LINE 0233:55
PLAYING SCENE
hán shēng shì lái guò wǒ men jiā de duì ba

寒声是来过我们家的 对吧

Hàn Thanh từng đến nhà mình rồi phải không?

LINE 0333:59
yǒu
ma

Có ư?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E6
Timestamp33:55
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 110 clips (Page 1 of 6)
现在喜欢怀表的年轻人 可不多了
HSK 3
0:03s
xiàn zài xǐ huān huái biǎo de nián qīng rén kě bù duō leBây giờ không còn nhiều thanh niên thích đồng hồ quả quýt nữa.
但是警察办案是要讲证据的
HSK 5
0:03s
dàn shì jǐng chá bàn àn shì yào jiǎng zhèng jù deNhưng cảnh sát phá án là phải có chứng cứ,
您拨打的用户暂时无法接通
HSK 5
0:03s
nín bō dǎ dī yòng hù zàn shí wú fǎ jiē tōngthuê bao quý khách vừa gọi tạm thời không liên lạc được.
你好 周瑾在吗
HSK 1
0:03s
nǐ hǎo zhōu jǐn zài maXin chào, Châu Cẩn có ở đó không?
周瑾走了有一阵了 你打她手机
HSK 6
0:03s
zhōu jǐn zǒu le yǒu yī zhèn le nǐ dǎ tā shǒu jīChâu Cẩn đi được một lúc rồi, anh gọi vào di động của cô ấy đi.
交往了很多年很多年 很多年的男朋友
HSK 5
0:03s
jiāo wǎng le hěn duō nián hěn duō nián hěn duō nián de nán péng yǒungười bạn trai quen nhau rất nhiều năm, rất nhiều năm, rất nhiều năm.
我以前就警告过你 我现在再跟你说一遍
HSK 6
0:03s
wǒ yǐ qián jiù jǐng gào guò nǐ wǒ xiàn zài zài gēn nǐ shuō yī biàn[Trước đây tôi đã cảnh cáo anh rồi,] [bây giờ tôi nói lại lần nữa,]
被球砸了一下
HSK 7
0:03s
bèi qiú zá le yī xiàbị bóng đập trúng một phát.
我去收拾一下东西 很快就收完了 然后我们就
HSK 4
0:03s
wǒ qù shōu shí yī xià dōng xī hěn kuài jiù shōu wán le rán hòu wǒ men jiùem đi dọn đồ, xong nhanh thôi. Sau đó chúng ta
刚刚看的是什么书啊
HSK 3
0:03s
gāng gāng kàn de shì shén me shū a[vừa đọc sách gì vậy?]
今天临时开会 会上怎么说呢
HSK 5
0:03s
jīn tiān lín shí kāi huì huì shàng zěn me shuō neHôm nay họp đột xuất. Trong cuộc họp nói là
可是问题是 我根本都没有违反纪律啊
HSK 6
0:03s
kě shì wèn tí shì wǒ gēn běn dōu méi yǒu wéi fǎn jì lǜ aNhưng vấn đề là em hoàn toàn không có vi phạm kỷ luật.
不是有录像嘛 他们可以看得很清楚的
HSK 6
0:03s
bú shì yǒu lù xiàng ma tā men kě yǐ kàn dé hěn qīng chǔ deChẳng phải có ghi hình sao? Bọn họ có thể xem là rõ ngay mà.
对啊 看得很清楚 你当时离赖正天太近了
HSK 4
0:03s
duì a kàn dé hěn qīng chǔ nǐ dāng shí lí lài zhèng tiān tài jìn leĐúng thế, xem rất rõ ràng. Lúc đó em đứng quá gần Lại Chính Thiên,
暂停你的工作 至于处分嘛
HSK 7
0:03s
zàn tíng nǐ de gōng zuò zhì yú chǔ fèn matạm dừng công việc của em. Còn xử lý kỷ luật thế nào
要等正式结果出来再说
HSK 4
0:03s
yào děng zhèng shì jié guǒ chū lái zài shuōphải đợi kết quả chính thức mới biết.
要看怎么定性 等通知
HSK 4
0:03s
yào kàn zěn me dìng xìng děng tōng zhīCòn phải xem xác định tính chất vụ việc thế nào, chờ thông báo.
那事办得怎么样了 诚哥 不该问的别瞎问
HSK 7
0:03s
nà shì bàn dé zěn me yàng le chéng gē bù gāi wèn de bié xiā wènChuyện đó xử lý thế nào rồi, anh Thành? Không nên hỏi thì đừng hỏi linh tinh.
来 诚哥 敬你
HSK 7
0:03s
lái chéng gē jìng nǐNào. Anh Thành, mời anh.
应该跟他没少接触大案要案吧
HSK 5
0:03s
yīng gāi gēn tā méi shǎo jiē chù dà àn yào àn bachắc cũng tham gia không ít vụ án lớn với anh ấy rồi chứ?