Cách dùng "你老师辛辛苦苦把你安排到 政法大学教书" (nǐ lǎo shī xīn xīn kǔ kǔ bǎ nǐ ān pái dào zhèng fǎ dà xué jiāo shū) trong hội thoại tiếng Trung
你老师辛辛苦苦把你安排到 政法大学教书
thầy cậu vất vả lắm mới sắp xếp cho cậu về giảng dạy ở Đại học Chính trị - Pháp luật
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:53
hán寒
shēng声
a啊
“Hàn Thanh à,”
LINE 0217:55
PLAYING SCENEnǐ lǎo shī xīn xīn kǔ kǔ bǎ nǐ ān pái dào zhèng fǎ dà xué jiāo shū
你老师辛辛苦苦把你安排到 政法大学教书
“thầy cậu vất vả lắm mới sắp xếp cho cậu về giảng dạy ở Đại học Chính trị - Pháp luật”
LINE 0317:59
jiù就
shì是
wèi为
le了
bǎo保
zhèng证
nǐ你
de的
ān安
quán全
“cũng là để đảm bảo an toàn cho cậu.”
Show Information