Cách dùng "你是对他心生忌恨" (nǐ shì duì tā xīn shēng jì hèn) trong hội thoại tiếng Trung
你是对他心生忌恨
Là ngươi sinh lòng ganh ghét căm hận huynh ấy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0147:15
nǐ你
dàng当
zhēn真
jiù救
bù不
liǎo了
dà大
shī师
xiōng兄
ma吗
“ngươi có thật sự không cứu được đại sư huynh không?”
LINE 0247:18
PLAYING SCENEnǐ你
shì是
duì对
tā他
xīn心
shēng生
jì忌
hèn恨
“Là ngươi sinh lòng ganh ghét căm hận huynh ấy.”
LINE 0347:21
nǐ你
yì一
zhí直
jué觉
de得
yǒu有
tā他
zài在
“Ngươi luôn cho rằng có huynh ấy”
Show Information