Cách dùng "煞费苦心地演这一出戏" (shà fèi kǔ xīn dì yǎn zhè yì chū xì) trong hội thoại tiếng Trung
煞费苦心地演这一出戏
tốn công tốn sức diễn màn kịch này.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:02
méi眉
yǎn眼
xiāng相
sì似
zhī之
rén人
“có mặt mày tương tự cha ta,”
LINE 0205:04
PLAYING SCENEshà煞
fèi费
kǔ苦
xīn心
dì地
yǎn演
zhè这
yì一
chū出
xì戏
“tốn công tốn sức diễn màn kịch này.”
LINE 0305:06
nǐ你
jiū究
jìng竟
shì是
hé何
jū居
xīn心
“Rốt cuộc ngài có ý đồ gì?”
Show Information