Cách dùng "不是 您不是要做那个什锦豆腐羹吗" (bú shì nín bú shì yào zuò nà ge shí jǐn dòu fǔ gēng ma) trong hội thoại tiếng Trung
不是 您不是要做那个什锦豆腐羹吗
Không phải. Không phải anh muốn nấu canh đậu phụ thập Cẩm sao?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:38
nǐ zhè qiè de shì shén me ya bù zhī dào de yǐ wéi nǐ qiè de shì yù tou tiáo ne
你这切的是什么呀 不知道的以为你切的是芋头条呢
“Anh cắt cái gì thế? Ai không biết thì tưởng anh thái sợi khoai sọ đấy.”
LINE 0225:43
PLAYING SCENEbú shì nín bú shì yào zuò nà ge shí jǐn dòu fǔ gēng ma
不是 您不是要做那个什锦豆腐羹吗
“Không phải. Không phải anh muốn nấu canh đậu phụ thập Cẩm sao?”
LINE 0325:48
shí jǐn dòu fǔ gēng yě jiào wén sī dòu fǔ dòu fǔ qiè sī yī qì hē chéng
什锦豆腐羹也叫文思豆腐 豆腐切丝 一气呵成
“Canh đậu phụ thập cẩm cũng gọi là đậu phụ Văn Tư. Đậu phụ cắt sợi, một hơi làm thành.”
Show Information