Cách dùng "对呀 我们也要吃鸡蛋 给我们也发点" (duì ya wǒ men yě yào chī jī dàn gěi wǒ men yě fā diǎn) trong hội thoại tiếng Trung
对呀 我们也要吃鸡蛋 给我们也发点
Đúng vậy, chúng tôi cũng muốn ăn trứng gà. Phát cho bọn em một ít.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:15
wǒ qī fù tā zǎ le shuí ràng tā chī dú shí le
我欺负他咋了 谁让他吃独食了
“Tôi bắt nạt cậu ấy thì sao? Ai bảo cậu ấy ăn một mình chứ?”
LINE 0236:18
PLAYING SCENEduì ya wǒ men yě yào chī jī dàn gěi wǒ men yě fā diǎn
对呀 我们也要吃鸡蛋 给我们也发点
“Đúng vậy, chúng tôi cũng muốn ăn trứng gà. Phát cho bọn em một ít.”
LINE 0336:20
wǒ men yě méi yǒu chī guò jī dàn wǒ men yě xiǎng chī jī dàn
我们也没有吃过鸡蛋 我们也想吃鸡蛋
“Chúng tôi cũng chưa từng ăn trứng gà. Chúng tôi cũng muốn ăn trứng.”
Show Information