Cách dùng "你这个当旅长的竟然还活着回来" (nǐ zhè ge dāng lǚ zhǎng de jìng rán hái huó zhe huí lái) trong hội thoại tiếng Trung
你这个当旅长的竟然还活着回来
Lữ đoàn trưởng như anh vẫn còn sống trở về.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:14
shuō nǐ kàng mìng shuō tā men shì táo bīng kě tā men quán dōu sǐ le
说你抗命 说他们是逃兵 可他们全都死了
“nói anh kháng lệnh. nói họ là lính đào ngũ. Nhưng họ đều chết hết rồi.”
LINE 0218:19
PLAYING SCENEnǐ你
zhè这
ge个
dāng当
lǚ旅
zhǎng长
de的
jìng竟
rán然
hái还
huó活
zhe着
huí回
lái来
“Lữ đoàn trưởng như anh vẫn còn sống trở về.”
LINE 0318:21
huó活
zhe着
huí回
lái来
zhǎo找
nǐ你
de的
jiā家
rén人
“sống sót trở về tìm người nhà của anh.”
Show Information