Cách dùng "为什么他有鸡蛋 我们没有呀" (wèi shén me tā yǒu jī dàn wǒ men méi yǒu ya) trong hội thoại tiếng Trung

wèishénmeyǒudàn menméiyǒuya

Sao anh ấy lại có trứng? Chúng tôi không có.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:02
hán hán hù shì

韩 韩护士

Y tá Han.

LINE 0236:04
PLAYING SCENE
wèi shén me tā yǒu jī dàn wǒ men méi yǒu ya

为什么他有鸡蛋 我们没有呀

Sao anh ấy lại có trứng? Chúng tôi không có.

LINE 0336:07
duì ya wǒ men yě xiǎng chī jī dàn tiān tiān hē zhōu zhè shuí shòu dé le a

对呀 我们也想吃鸡蛋 天天喝粥 这谁受得了啊

Đúng vậy, bọn em cũng muốn ăn trứng gà. Ngày nào cũng ăn cháo, ai mà chịu nổi chứ?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E22
Timestamp36:04
TMDB ID289624