Cách dùng "但是我不信的 我一看到这张照片" (dàn shì wǒ bù xìn de wǒ yī kàn dào zhè zhāng zhào piān) trong hội thoại tiếng Trung

dànshìxìnde kàndàozhèzhāngzhàopiān

Nhưng tôi không tin. Tôi vừa nhìn thấy bức ảnh này,

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:00
lián
de
qín
bīng
dōu
shuō
le

Ngay cả lính làm việc của anh tacũng nói anh ta chết rồi.

LINE 0226:03
PLAYING SCENE
dàn shì wǒ bù xìn de wǒ yī kàn dào zhè zhāng zhào piān

但是我不信的 我一看到这张照片

Nhưng tôi không tin. Tôi vừa nhìn thấy bức ảnh này,

LINE 0326:05
wǒ jiù zhī dào zhè ge rén jiù shì tā tā men shuō wǒ kàn cuò le

我就知道这个人就是他 他们说我看错了

tôi liền biết người này chính là anh ấy. Họ nói tôi nhìn nhầm.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E16
Timestamp26:03
TMDB ID289624