Cách dùng "龙在天上游 我是在水里游" (lóng zài tiān shàng yóu wǒ shì zài shuǐ lǐ yóu) trong hội thoại tiếng Trung
龙在天上游 我是在水里游
Rồng bơi trên trời. Tôi bơi trong nước.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:39
bú shì nà ge jiù nín nà ge páng lǐ biān bú shì yǒu gè lóng zì ma
不是 那个就 您那个庞里边 不是有个龙字吗
“Không phải, cái đó... Bên trong Bàng của anh không phải có chữ Long sao?”
LINE 0229:43
PLAYING SCENElóng zài tiān shàng yóu wǒ shì zài shuǐ lǐ yóu
龙在天上游 我是在水里游
“Rồng bơi trên trời. Tôi bơi trong nước.”
LINE 0329:49
tuán zhǎng wǒ shì yǒu yuān qū yǒu yuān qū wǒ zhè yòu dōu
团长 我是有冤屈 有冤屈 我这 右兜
“Đội trưởng, tôi có oan ức, có oan ức. Tôi đây, túi phải.”
Show Information