Cách dùng "那我明白了 谢谢 放心吧" (nà wǒ míng bái le xiè xiè fàng xīn ba) trong hội thoại tiếng Trung
那我明白了 谢谢 放心吧
Vậy tôi hiểu rồi. Cảm ơn. Yên tâm đi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:56
suǒ yǐ měi tiān hái shì yǒu bù shǎo rén lái xiàn xiě
所以每天 还是有不少人来献血
“Cho nên mỗi ngày vẫn có không ít người đến hiến máu.”
LINE 0217:59
PLAYING SCENEnà wǒ míng bái le xiè xiè fàng xīn ba
那我明白了 谢谢 放心吧
“Vậy tôi hiểu rồi. Cảm ơn. Yên tâm đi.”
LINE 0318:12
qǐng请
wèn问
nín您
jiào叫
shén什
me么
míng名
zì字
“Xin hỏi anh tên gì?”
Show Information