Cách dùng "女士 血肯定是要献给爱国者的" (nǚ shì xuè kěn dìng shì yào xiàn gěi ài guó zhě de) trong hội thoại tiếng Trung

shì xuèkěndìngshìyàoxiàngěiàiguózhěde

Cô ơi. Máu chắc chắn phải hiến cho người yêu nước.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:03
qǐng
wèn
xiàn
de
xuè
shì
yào
yòng
dào

Tôi cần dùng máu ở đâu?

LINE 0217:06
PLAYING SCENE
nǚ shì xuè kěn dìng shì yào xiàn gěi ài guó zhě de

女士 血肯定是要献给爱国者的

Cô ơi. Máu chắc chắn phải hiến cho người yêu nước.

LINE 0317:09
wǒ men huì gěi nín kāi jù hóng shí zì huì de xiàn xiě zhèng shū

我们会给您开具 红十字会的献血证书

Chúng tôi sẽ kê đơn cho anh. Giấy hiến máu của Hội chữ thập đỏ.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E16
Timestamp17:06
TMDB ID289624