Cách dùng "我当时一听这话我就急了 我说你们要是敢不赔钱" (wǒ dāng shí yī tīng zhè huà wǒ jiù jí le wǒ shuō nǐ men yào shì gǎn bù péi qián) trong hội thoại tiếng Trung
我当时一听这话我就急了 我说你们要是敢不赔钱
Lúc đó tôi vừa nghe câu này là sốt ruột. Tôi nói này, nếu các người dám không đền tiền,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:11
jiā加
qǐ起
lái来
zǒng总
gòng共
bù不
chāo超
guò过
liǎng两
bǎi百
“cộng lại tổng cộng không quá 200.”
LINE 0222:14
PLAYING SCENEwǒ dāng shí yī tīng zhè huà wǒ jiù jí le wǒ shuō nǐ men yào shì gǎn bù péi qián
我当时一听这话我就急了 我说你们要是敢不赔钱
“Lúc đó tôi vừa nghe câu này là sốt ruột. Tôi nói này, nếu các người dám không đền tiền,”
LINE 0322:18
wǒ men jiù bǎ zhè shì tǒng dào sì shí yī jūn sī lìng bù qù
我们就把这事 捅到四十一军司令部去
“chúng tôi sẽ đem chuyện này đến bộ tư lệnh quân 41.”
Show Information