Cách dùng "还有阿芳姐 你不是号称跟她关系好吗" (hái yǒu ā fāng jiě nǐ bú shì hào chēng gēn tā guān xì hǎo ma) trong hội thoại tiếng Trung
还有阿芳姐 你不是号称跟她关系好吗
Còn cả chị A Phương Chẳng phải anh tự nhận quan hệ tốt với chị ấy sao
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:00
bù不
xū需
yào要
le了
jiù就
yī一
jiǎo脚
tī踢
kāi开
“không cần thì đá phăng đi”
LINE 0232:01
PLAYING SCENEhái yǒu ā fāng jiě nǐ bú shì hào chēng gēn tā guān xì hǎo ma
还有阿芳姐 你不是号称跟她关系好吗
“Còn cả chị A Phương Chẳng phải anh tự nhận quan hệ tốt với chị ấy sao”
LINE 0332:05
nǐ你
nǎ哪
pà怕
qù去
kàn看
tā她
yī一
yǎn眼
ne呢
“Anh thử đi thăm chị ấy một lần xem”
Show Information