Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "比较那个社恐" (bǐ jiào nà ge shè kǒng) trong hội thoại tiếng Trung

比较那个社恐

bǐ jiào nà ge shè kǒng

hơi sợ giao tiếp xã hội.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
36:38
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我大哥这个人吧 他平时wǒ dà gē zhè ge rén ba tā píng shíAnh trai của tôi ấy mà, bình thường anh ấy
2比较那个社恐bǐ jiào nà ge shè kǒnghơi sợ giao tiếp xã hội.
3你别介意nǐ bié jiè yìCô đừng để bụng nhé.

More Clips From Episode

Total 64 clips (Page 2 of 4)
假大空的典范
HSK 7
0:03s
jiǎ dà kōng de diǎn fànĐiển hình của sự phù phiếm, sáo rỗng.

就变成廖董事长圈钱的工具了
HSK 7
0:03s
jiù biàn chéng liào dǒng shì zhǎng quān qián de gōng jù lelại trở thành công cụ huy động vốn của chủ tịch Liêu.

是最容易钻空子的地方
HSK 7
0:03s
shì zuì róng yì zuān kòng zi de dì fānglà chỗ dễ lợi dụng trục lợi nhất.

资本的世界就是这么残酷
HSK 7
0:03s
zī běn de shì jiè jiù shì zhè me cán kùThế giới tư bản tàn khốc vậy đấy.

是不是脑子里面 又想什么阴谋诡计呢
HSK 6
0:03s
shì bú shì nǎo zi lǐ miàn yòu xiǎng shén me yīn móu guǐ jì neCó phải trong đầu lại đang có âm mưu quỷ kế gì không?

我说你这人心眼怎么那么小啊
HSK 2
0:03s
wǒ shuō nǐ zhè rén xīn yǎn zěn me nà me xiǎo aSao lòng dạ cô hẹp hòi thế hả?

回去给我重新录一下 你看看你这人品
HSK 7
0:03s
huí qù gěi wǒ chóng xīn lù yī xià nǐ kàn kàn nǐ zhè rén pǐnLát về cài lại cho tôi. Coi lại nhân phẩm anh kìa.

是不是为了不跟我住在一块 绞尽脑汁
HSK 3
0:03s
shì bú shì wèi le bù gēn wǒ zhù zài yī kuài jiǎo jìn nǎo zhīCó phải để không phải sống chung với tôi mà vắt óc suy nghĩ,

我这个人做事一向光明磊落
HSK 7
0:03s
wǒ zhè ge rén zuò shì yí xiàng guāng míng lěi luòTôi trước giờ luôn quang minh lỗi lạc.

这种鸡贼手段入得了我的眼吗
HSK 7
0:03s
zhè zhǒng jī zéi shǒu duàn rù dé le wǒ de yǎn maMấy trò tiểu nhân đó tôi thèm vào chắc?

这不就怕你们 这种有色眼镜看我们吗
HSK 3
0:03s
zhè bù jiù pà nǐ men zhè zhǒng yǒu sè yǎn jìng kàn wǒ men maChẳng phải là sợ các cậu nhìn chúng tôi với ánh mắt khác thường sao?

你唉声叹气的干什么
HSK 1
0:03s
nǐ āi shēng tàn qì de gàn shén meCô thở dài thở ngắn gì đấy?

你是不是有什么大病啊
HSK 2
0:03s
nǐ shì bú shì yǒu shén me dà bìng aCô có bị gì không vậy?

这还用尝吗 闻着就香 看着我都饿了
HSK 4
0:03s
zhè hái yòng cháng ma wén zhe jiù xiāng kàn zhe wǒ dōu è leCòn phải nếm sao? Ngửi đã thấy thơm rồi. Nhìn thôi tớ cũng thấy đói.

估计都被我收入囊中了
HSK 4
0:03s
gū jì dōu bèi wǒ shōu rù náng zhōng lechắc đều bị tớ thu phục hết rồi.

不是说抓住男人的胃 就能抓住男人的心吗
HSK 5
0:03s
bú shì shuō zhuā zhù nán rén de wèi jiù néng zhuā zhù nán rén de xīn maNgười ta nói giữ được dạ dày đàn ông, là giữ được trái tim của họ còn gì.

话是这么说 但你们俩毕竟要结婚了嘛
HSK 6
0:03s
huà shì zhè me shuō dàn nǐ men liǎ bì jìng yào jié hūn le maNói thì nói vậy, nhưng hai người sắp kết hôn rồi mà.

走就走 废话那么多
HSK 7
0:03s
zǒu jiù zǒu fèi huà nà me duōĐi thì đi đi. Lắm lời thế.

大哥 你能一次性把话说完吗
HSK 5
0:03s
dà gē nǐ néng yí cì xìng bǎ huà shuō wán maAnh trai, anh nói hết một lượt được không?

我没有别的意思 我一方面
HSK 3
0:03s
wǒ méi yǒu bié de yì si wǒ yì fāng miànAnh không có ý gì khác đâu. Một mặt