Cách dùng "你唉声叹气的干什么" (nǐ āi shēng tàn qì de gàn shén me) trong hội thoại tiếng Trung

āishēngtàndegànshénme

Cô thở dài thở ngắn gì đấy?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
17:55
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1谁般配shuí bān pèiAi xứng đôi?
2你唉声叹气的干什么nǐ āi shēng tàn qì de gàn shén meCô thở dài thở ngắn gì đấy?
3我一想到 是我影响到了陆泽公司wǒ yī xiǎng dào shì wǒ yǐng xiǎng dào le lù zé gōng sīTôi cứ nghĩ đến việc tôi ảnh hưởng đến công ty của Lục Trạch

More Clips From Episode

Total 64 clips (Page 4 of 4)
比较那个社恐
HSK 3
0:03s
bǐ jiào nà ge shè kǒnghơi sợ giao tiếp xã hội.

出来散散心 溜达溜达
HSK 7
0:03s
chū lái sàn sàn xīn liū dá liū dáanh ra ngoài hóng gió, đi dạo chút.

那个出租车 司机说话产生点口角
HSK 4
0:03s
nà ge chū zū chē sī jī shuō huà chǎn shēng diǎn kǒu jiǎoChuyện là lời qua tiếng lại một chút với tài xế taxi,

看不出来这 这人不可貌相 就是厉害
HSK 4
0:03s
kàn bù chū lái zhè zhè rén bù kě mào xiàng jiù shì lì hàiNhìn không ra luôn. Không thể trông mặt mà bắt hình dong. Giỏi mà.