Cách dùng "是大家有目共睹的" (shì dà jiā yǒu mù gòng dǔ de) trong hội thoại tiếng Trung
是大家有目共睹的
của anh, ai cũng đều thấy rõ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:04
néng能
lì力
hé和
chéng成
jì绩
“Năng lực và thành tích”
LINE 0219:06
PLAYING SCENEshì是
dà大
jiā家
yǒu有
mù目
gòng共
dǔ睹
de的
“của anh, ai cũng đều thấy rõ.”
LINE 0319:08
dàn但
zhè这
cì次
àn案
jiàn件
“Nhưng vụ án lần này,”
Show Information