Cách dùng "不行就滚蛋 换能行的来 行" (bù xíng jiù gǔn dàn huàn néng xíng de lái xíng) trong hội thoại tiếng Trung
不行就滚蛋 换能行的来 行
Không làm được thì cút đi. Đổi người làm được vào. Được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
19:06
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 真是尽力了 我要的不是尽力 我要的是能力 | zhēn shì jìn lì le wǒ yào de bú shì jìn lì wǒ yào de shì néng lì | Tôi thật sự đã cố hết sức rồi. Tôi không cần cố hết sức. Tôi cần năng lực kia. |
| 2▶ | 不行就滚蛋 换能行的来 行 | bù xíng jiù gǔn dàn huàn néng xíng de lái xíng | Không làm được thì cút đi. Đổi người làm được vào. Được. |
| 3 | 那我亲自上 | nà wǒ qīn zì shàng | Vậy tôi tự mình lên. |
More Clips From Episode
Total 88 clips (Page 2 of 5)
HSK 5
0:03s
nǐ bà tuì le yǐ hòu gōng zī jiàng le bù shǎo leTừ khi bố con nghỉ hưu, lương giảm đi nhiều lắm.

HSK 7
0:03s
mā wǒ bào wǒ bào zhè wá kū dé zhēn shì bǎ rén lèi deMẹ, để con bế, để con bế. Con bé khóc làm người ta mệt thật đấy.

HSK 6
0:03s
nà wá kū jiù shì yǒu xū qiú ne ma nǐ nòng nà yǒu shá yòngBé khóc là do có nhu cầu mà. Mẹ làm thế có ích gì đâu.

HSK 6
0:03s
wǒ shēng le sān gè yě méi jiàn guò zhè me nán dài de wá maMẹ sinh ba đứa rồi, chưa thấy đứa nào khó nuôi như thế.

HSK 7
0:03s
zhè lǎo zǔ zōng liú xià lái de kěn dìng guǎn yòngCái này tổ tiên truyền lại, chắc chắn linh nghiệm.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
zhè huì er nǐ shuí zài qù gēn tā shuō dōu méi yòngLúc này, ai khuyên gì nó cũng vô ích.

HSK 7
0:03s
zhè tiáo pāi wán kě yǐ shōu gōng la piào fáng yí dìng hǎo hǎo laQuay xong cảnh này là nghỉ được rồi. Doanh thu chắc chắn sẽ rất tốt.










