Cách dùng "你爸退了以后 工资降了不少了" (nǐ bà tuì le yǐ hòu gōng zī jiàng le bù shǎo le) trong hội thoại tiếng Trung
你爸退了以后 工资降了不少了
Từ khi bố con nghỉ hưu, lương giảm đi nhiều lắm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
12:47
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 张阿姨呢 | zhāng ā yí ne | Còn dì Trương đâu? |
| 2▶ | 你爸退了以后 工资降了不少了 | nǐ bà tuì le yǐ hòu gōng zī jiàng le bù shǎo le | Từ khi bố con nghỉ hưu, lương giảm đi nhiều lắm. |
| 3 | 看病又花了好多钱呢 我手脚能行 不用阿姨了 | kàn bìng yòu huā le hǎo duō qián ne wǒ shǒu jiǎo néng xíng bù yòng ā yí le | Khám chữa bệnh lại tốn rất nhiều tiền. Mẹ còn khỏe, khỏi cần dì giúp việc. |
More Clips From Episode
Total 88 clips (Page 1 of 5)
HSK 5
0:03s
hái jiào shén me chéng lǎo bǎn a jiào chéng dà gēCòn gọi Sếp Trình gì nữa, gọi anh Trình đi.

HSK 4
0:03s
wǒ men dōu nà me shú xī le bù yòng nà me kè qì aChúng ta thân thiết vậy rồi mà, không cần khách sáo đâu.

HSK 6
0:03s
liàng nǚ nǐ de zhōu hǎo le duō xiè a màn màn chī màn màn chī aCô gái xinh đẹp, cháo của cô có rồi. Cảm ơn nhé. Ăn từ từ thôi, ăn từ từ nhé.

HSK 3
0:03s
shì yī xià hǎo hē de bù shì le màn màn chīThử chút đi, ngon lắm. Không thử đâu. Ăn từ từ thôi.

HSK 3
0:03s
yǐ qián wǒ dōu wàng le wǒ yǐ qián shá yàng de leTrước đây ư? Tôi còn quên trước đây mình thế nào rồi.

HSK 3
0:03s
wǒ gēn nǐ jiǎng zhè xiē nián wǒ shá dōu gàn guòNói thật, mấy năm nay tôi làm đủ thứ rồi.













