Cách dùng "你这个朋友可不一般" (nǐ zhè ge péng yǒu kě bù yì bān) trong hội thoại tiếng Trung

zhègepéngyǒubān

Bạn của con cũng không tầm thường đâu.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
15:11
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我听人们说啊 人家现在在深圳的人 都是有本事的wǒ tīng rén men shuō a rén jiā xiàn zài zài shēn zhèn de rén dōu shì yǒu běn shì deMẹ nghe người ta nói, mấy người giờ ở Thâm Quyến đều là người có bản lĩnh đấy.
2你这个朋友可不一般nǐ zhè ge péng yǒu kě bù yì bānBạn của con cũng không tầm thường đâu.
3你看看买的这东西嘛 做工啊 针线呀nǐ kàn kàn mǎi de zhè dōng xī ma zuò gōng a zhēn xiàn yaCon xem mấy món đồ này mà xem. Đường may, đường chỉ này,

More Clips From Episode

Total 88 clips (Page 2 of 5)
两袖清风回来了
HSK 2
0:03s
liǎng xiù qīng fēng huí lái leTay trắng trở về rồi.

张阿姨 两袖清风回来了
HSK 3
0:03s
zhāng ā yí liǎng xiù qīng fēng huí lái leDì Trương. Hai tay không mà về rồi.

两袖清风回来了
HSK 2
0:03s
liǎng xiù qīng fēng huí lái leHai tay không mà về rồi.

你 你还没吃饭吧
HSK 1
0:03s
nǐ nǐ hái méi chī fàn baCon, con chưa ăn cơm phải không?

我给你下点挂面去
HSK 1
0:03s
wǒ gěi nǐ xià diǎn guà miàn qùMẹ đi nấu cho con bát mì nhé.

你爸退了以后 工资降了不少了
HSK 5
0:03s
nǐ bà tuì le yǐ hòu gōng zī jiàng le bù shǎo leTừ khi bố con nghỉ hưu, lương giảm đi nhiều lắm.

妈 我抱 我抱 这娃哭得真是把人累的
HSK 7
0:03s
mā wǒ bào wǒ bào zhè wá kū dé zhēn shì bǎ rén lèi deMẹ, để con bế, để con bế. Con bé khóc làm người ta mệt thật đấy.

那娃哭就是有需求呢嘛 你弄那有啥用
HSK 6
0:03s
nà wá kū jiù shì yǒu xū qiú ne ma nǐ nòng nà yǒu shá yòngBé khóc là do có nhu cầu mà. Mẹ làm thế có ích gì đâu.

这娃哭得太邪乎了 不哭了
HSK 3
0:03s
zhè wá kū dé tài xié hū le bù kū leCon bé này khóc quá tà dị. Nín rồi kìa.

我生了三个 也没见过这么难带的娃嘛
HSK 6
0:03s
wǒ shēng le sān gè yě méi jiàn guò zhè me nán dài de wá maMẹ sinh ba đứa rồi, chưa thấy đứa nào khó nuôi như thế.

这老祖宗留下来的 肯定管用
HSK 7
0:03s
zhè lǎo zǔ zōng liú xià lái de kěn dìng guǎn yòngCái này tổ tiên truyền lại, chắc chắn linh nghiệm.

这啥地方寄来的
HSK 3
0:03s
zhè shá dì fāng jì lái deGửi từ đâu thế này?

这小伙谁嘛 这精神的
HSK 6
0:03s
zhè xiǎo huǒ shuí ma zhè jīng shén deCậu trai này là ai vậy? Trông bảnh bao quá.

一看就不便宜 你能看懂吗
HSK 2
0:03s
yī kàn jiù bù biàn yí nǐ néng kàn dǒng manhìn là biết không rẻ. Mẹ nhìn ra được sao?

可能要耽搁两天
HSK 7
0:03s
kě néng yào dān gē liǎng tiānCó lẽ sẽ phải trễ vài hôm.

家里边的事情多担待着
HSK 2
0:03s
jiā lǐ biān de shì qíng duō dān dài zheViệc nhà em chịu khó lo giúp.

爸妈那边都没事吧
HSK 1
0:03s
bà mā nà biān dōu méi shì baBố mẹ vẫn ổn cả chứ?

这会儿 你谁再去跟她说都没用
HSK 2
0:03s
zhè huì er nǐ shuí zài qù gēn tā shuō dōu méi yòngLúc này, ai khuyên gì nó cũng vô ích.

这条拍完可以收工啦 票房一定好好啦
HSK 7
0:03s
zhè tiáo pāi wán kě yǐ shōu gōng la piào fáng yí dìng hǎo hǎo laQuay xong cảnh này là nghỉ được rồi. Doanh thu chắc chắn sẽ rất tốt.

今天带他来见见世面
HSK 3
0:03s
jīn tiān dài tā lái jiàn jiàn shì miànHôm nay dẫn anh ấy đến mở mang tầm mắt.