Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "不是坑了孩子嘛" (bú shì kēng le hái zi ma) trong hội thoại tiếng Trung

不是坑了孩子嘛

bú shì kēng le hái zi ma

chẳng phải là hại con sao

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
7:27
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1就忍不住多想几步 万一哪步没走对jiù rěn bú zhù duō xiǎng jǐ bù wàn yī nǎ bù méi zǒu duìnên cứ hay nghĩ xa hơn Lỡ có bước nào đi sai
2就忍不住多想几步 万一哪步没走对jiù rěn bú zhù duō xiǎng jǐ bù wàn yī nǎ bù méi zǒu duìnên cứ hay nghĩ xa hơn Lỡ có bước nào đi sai
3你别胡思乱想 肖兵一看就是个孩子奴nǐ bié hú sī luàn xiǎng xiào bīng yī kàn jiù shì gè hái zi núCậu đừng nghĩ lung tung nữa Tiêu Binh nhìn là biết ngay là người chiều con hết mực

More Clips From Episode

Total 39 clips (Page 2 of 2)
这法官什么样人没见过
HSK 6
0:03s
zhè fǎ guān shén me yàng rén méi jiàn guòCác thẩm phán này đủ loại người đã gặp rồi
让我万念俱灰
HSK 2
0:03s
ràng wǒ wàn niàn jù huīkhiến tôi chán nản tột cùng
是我妈从垃圾堆里 把你捡回来的
HSK 5
0:03s
shì wǒ mā cóng lā jī duī lǐ bǎ nǐ jiǎn huí lái deMẹ tôi đã lượm anh từ đống rác Đem về nhà đấy!
这一码归一码 这财产分了
HSK 6
0:03s
zhè yī mǎ guī yī mǎ zhè cái chǎn fēn leChuyện nào ra chuyện đó Tài sản đã chia rồi
把她送进大牢 蹲大狱
HSK 6
0:03s
bǎ tā sòng jìn dà láo dūn dà yùcô ấy bị tống vào tù.
就应该专业的人来做
HSK 4
0:03s
jiù yīng gāi zhuān yè de rén lái zuòphải để người chuyên nghiệp xử lý.
婚姻是一粥一饭 柴米油盐
HSK 6
0:03s
hūn yīn shì yī zhōu yī fàn chái mǐ yóu yánHôn nhân là bữa cơm bữa cháo hằng ngày, là củi gạo dầu muối.
需要同心同德 门当户对
HSK 3
0:03s
xū yào tóng xīn tóng dé mén dāng hù duìCần đồng lòng, môn đăng hộ đối.
一忙给忘了 你一个家庭主妇又没有生孩子
HSK 4
0:03s
yī máng gěi wàng le nǐ yí gè jiā tíng zhǔ fù yòu méi yǒu shēng hái ziBận quá nên quên mất Mày là nội trợ, chẳng có con cái gì
咱们一码归一码 这个事是不是你犯的错
HSK 6
0:03s
zán men yī mǎ guī yī mǎ zhè ge shì shì bú shì nǐ fàn de cuòChuyện nào ra chuyện đó Chuyện này đúng không là lỗi của mày
你凭什么说我爸也会被拒赔 我说的是未必
HSK 6
0:03s
nǐ píng shén me shuō wǒ bà yě huì bèi jù péi wǒ shuō de shì wèi bìcô căn cứ vào đâu mà nói ba tôi cũng vậy? Tôi nói là chưa chắc thôi.
前提是他们得孝顺 我们哪不孝顺了
HSK 7
0:03s
qián tí shì tā men dé xiào shùn wǒ men nǎ bù xiào shùn leĐiều kiện là họ phải hiếu thảo. Chúng con bất hiếu ở chỗ nào?
你为什么总是把爱情和金钱 混为一谈呢
HSK 6
0:03s
nǐ wèi shén me zǒng shì bǎ ài qíng hé jīn qián hùn wéi yī tán netại sao anh cứ đánh đồng tình yêu với tiền bạc như vậy?
物以类聚 人以群分
HSK 5
0:03s
wù yǐ lèi jù rén yǐ qún fēnNgưu tầm ngưu, mã tầm mã.
你说我就不明白了 自己已经不能生活自理了
HSK 7
0:03s
nǐ shuō wǒ jiù bù míng bái le zì jǐ yǐ jīng bù néng shēng huó zì lǐ leTôi thật sự không hiểu nổi Bản thân còn chẳng lo được cho mình
那两边的爹妈也是 已经养废一代了
HSK 5
0:03s
nà liǎng biān de diē mā yě shì yǐ jīng yǎng fèi yí dài leBố mẹ hai bên cũng vậy Đã nuôi hỏng cả một thế hệ rồi
干吗还要张牙舞爪的 再去祸害下一代
HSK 7
0:03s
gàn má hái yào zhāng yá wǔ zhǎo de zài qù huò hài xià yí dàiCòn múa may hung hăng làm gì nữa Để rồi lại tàn phá thế hệ tiếp theo
真是的 气死我了
HSK 1
0:03s
zhēn shì de qì sǐ wǒ leThật sự quá đáng Tức chết đi được
净瞎说 才多大年纪
HSK 6
0:03s
jìng xiā shuō cái duō dà nián jìNói bậy, có già gì đâu