Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "大家都一起玩的 恭喜呀" (dà jiā dōu yì qǐ wán de gōng xǐ ya) trong hội thoại tiếng Trung

大家都一起玩的 恭喜呀

dà jiā dōu yì qǐ wán de gōng xǐ ya

Mọi người đều chơi chung mà Chúc mừng nhé

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
12:07
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你好 快点过来呀 过来呀 你也来啦nǐ hǎo kuài diǎn guò lái ya guò lái ya nǐ yě lái laXin chào Nhanh qua đây nào, qua đây Anh cũng đến à?
2你好 快点过来呀 过来呀 你也来啦nǐ hǎo kuài diǎn guò lái ya guò lái ya nǐ yě lái laXin chào Nhanh qua đây nào, qua đây Anh cũng đến à?
3今天开张啦jīn tiān kāi zhāng laHôm nay khai trương rồi

More Clips From Episode

Total 102 clips (Page 5 of 6)
而且没消息嘛 好过是坏消息
HSK 6
0:03s
ér qiě méi xiāo xī ma hǎo guò shì huài xiāo xīHơn nữa, không có tin tức còn hơn là tin xấu

大驾光临 来我们这儿视察来了 郑书记
HSK 7
0:03s
dà jià guāng lín lái wǒ men zhè ér shì chá lái le zhèng shū jìNgài quý khách đại giá quang lâm đến đây thị sát chúng tôi à? Bí thư Trịnh

可想死你了 老领导 你好 好久没看见您了 是啊
HSK 4
0:03s
kě xiǎng sǐ nǐ le lǎo lǐng dǎo nǐ hǎo hǎo jiǔ méi kàn jiàn nín le shì aNhớ anh chết đi được Lãnh đạo cũ Chào anh Lâu lắm không gặp anh rồi Ừ

好酒配好政策 赵市长一定是 给我们月海
HSK 6
0:03s
hǎo jiǔ pèi hǎo zhèng cè zhào shì zhǎng yí dìng shì gěi wǒ men yuè hǎiRượu ngon đi kèm chính sách tốt Thị trưởng Triệu nhất định là mang đến cho Nguyệt Hải chúng ta

甚至在全国 那都是小有名气呀
HSK 6
0:03s
shèn zhì zài quán guó nà dōu shì xiǎo yǒu míng qì yathậm chí cả nước cũng đã có tiếng tăm rồi

你这句话说得 是不是有点太绝对了
HSK 5
0:03s
nǐ zhè jù huà shuō dé shì bú shì yǒu diǎn tài jué duì leCâu nói của cậu có hơi quá tuyệt đối đúng không?

怎么就来给我们 拆台了呢
HSK 2
0:03s
zěn me jiù lái gěi wǒ men chāi tái le nesao lại đến phá đám chúng tôi thế này?

你注意你的态度啊 这当着老领导
HSK 4
0:03s
nǐ zhù yì nǐ de tài dù a zhè dāng zhe lǎo lǐng dǎoCô chú ý thái độ của mình đi. Đây, trước mặt lão lãnh đạo,

刚才我说话 您别往心里去啊
HSK 3
0:03s
gāng cái wǒ shuō huà nín bié wǎng xīn lǐ qù avừa rồi lời tôi nói, xin ngài đừng bận tâm.

我这人就是 有什么直接说什么了 我自罚一杯
HSK 4
0:03s
wǒ zhè rén jiù shì yǒu shén me zhí jiē shuō shén me le wǒ zì fá yī bēiCon người tôi là vậy, có gì là nói thẳng ra thôi. Tôi tự phạt một chén.

我要感谢 您对我的知遇之恩
HSK 4
0:03s
wǒ yào gǎn xiè nín duì wǒ de zhī yù zhī ēnTôi muốn cảm tạ ơn tri ngộ của ngài dành cho tôi.

你说这人心都是肉长的
HSK 2
0:03s
nǐ shuō zhè rén xīn dōu shì ròu zhǎng deCô nói xem, lòng người ai cũng bằng xương bằng thịt,

你怎么 你怎么跟这个郑德诚 搭班子之后
HSK 4
0:03s
nǐ zěn me nǐ zěn me gēn zhè ge zhèng dé chéng dā bān zi zhī hòuCô sao Cô sao lại cùng cái tên Trịnh Đức Thành này hợp tác với nhau rồi

学了他一身的坏毛病啊 你看看你们两个
HSK 6
0:03s
xué le tā yī shēn de huài máo bìng a nǐ kàn kàn nǐ men liǎng gèhọc hết những tật xấu của hắn vậy? Anh nhìn hai người các anh kìa,

你一言我一语 眼泪说来就来啊
HSK 5
0:03s
nǐ yī yán wǒ yī yǔ yǎn lèi shuō lái jiù lái amột người một câu, nước mắt muốn rơi là rơi.

但是不代表 我们以后做不到
HSK 5
0:03s
dàn shì bù dài biǎo wǒ men yǐ hòu zuò bú dàoNhưng không có nghĩa là sau này chúng tôi không làm được.

我也干不了 那赵市长 我也不干了
HSK 3
0:03s
wǒ yě gàn bù liǎo nà zhào shì zhǎng wǒ yě bù gàn letôi cũng không làm nổi. Vậy thị trưởng Triệu, tôi cũng không làm nữa.

总结的 但是你学到了 可千万别用在我身上啊
HSK 4
0:03s
zǒng jié de dàn shì nǐ xué dào le kě qiān wàn bié yòng zài wǒ shēn shàng atổng kết ra. Nhưng cậu học được rồi, tuyệt đối đừng dùng lên người tôi đấy.

有头有尾啊 领导做事 有头有尾 是吧
HSK 5
0:03s
yǒu tóu yǒu wěi a lǐng dǎo zuò shì yǒu tóu yǒu wěi shì baCó đầu có đuôi. Lãnh đạo làm việc, có đầu có đuôi. Đúng không?

你们是不是有点 得寸进尺了
HSK 1
0:03s
nǐ men shì bú shì yǒu diǎn dé cùn jìn chǐ leCác anh có hơi được đằng chân lân đằng đầu rồi?