Cách dùng "打扰一下啊 不好意思" (dǎ rǎo yī xià a bù hǎo yì sī) trong hội thoại tiếng Trung

rǎoxiàa hǎo

Xin làm phiền một chút Xin lỗi

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
14:34
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1hǎoTốt
2打扰一下啊 不好意思dǎ rǎo yī xià a bù hǎo yì sīXin làm phiền một chút Xin lỗi
3不好意思 占用一下大家的时间啊bù hǎo yì sī zhàn yòng yī xià dà jiā de shí jiān aXin lỗi Xin chiếm chút thời gian mọi người

More Clips From Episode

Total 102 clips (Page 3 of 6)
不好意思 占用一下大家的时间啊
HSK 7
0:03s
bù hǎo yì sī zhàn yòng yī xià dà jiā de shí jiān aXin lỗi Xin chiếm chút thời gian mọi người

这么多好东西 都哪儿来的呀
HSK 5
0:03s
zhè me duō hǎo dōng xī dōu nǎ ér lái de yaNhiều đồ ngon thế này Đều từ đâu ra vậy

刚好趁着七点半的会议 我们就借花献佛
HSK 5
0:03s
gāng hǎo chèn zhe qī diǎn bàn de huì yì wǒ men jiù jiè huā xiàn fóNhân tiện buổi họp bảy rưỡi Chúng ta mượn hoa dâng Phật

现在人王丽丽的 公司门口 都排起了大长龙
HSK 4
0:03s
xiàn zài rén wáng lì lì de gōng sī mén kǒu dōu pái qǐ le dà cháng lóngGiờ cửa công ty của Vương Lệ Lệ Xếp hàng dài lắm rồi

可厉害了 她现在已经成了 我们月海的一个招牌了
HSK 7
0:03s
kě lì hài le tā xiàn zài yǐ jīng chéng le wǒ men yuè hǎi de yí gè zhāo pái leGhê gớm lắm Cô ấy giờ đã thành Một bảng hiệu của Nguyệt Hải

这很有想法 很有创意吧
HSK 6
0:03s
zhè hěn yǒu xiǎng fǎ hěn yǒu chuàng yì baRất có ý tưởng Rất sáng tạo nhỉ

这 这个好 这个我喜欢的呀
HSK 5
0:03s
zhè zhè ge hǎo zhè ge wǒ xǐ huān de yaCái, cái này hay Cái này tôi thích đấy

你吃瓜子不要乱丢 对吧 这有点像你当初给我们
HSK 7
0:03s
nǐ chī guā zi bú yào luàn diū duì ba zhè yǒu diǎn xiàng nǐ dāng chū gěi wǒ menAnh ăn hạt dưa đừng vứt bừa Đúng không Cái này hơi giống cái anh

大家只想着吃饱穿暖
HSK 2
0:03s
dà jiā zhǐ xiǎng zhe chī bǎo chuān nuǎnAi cũng chỉ nghĩ no ấm

开业升迁 婚丧嫁娶 都需要送东西吧
HSK 5
0:03s
kāi yè shēng qiān hūn sàng jià qǔ dōu xū yào sòng dōng xī baKhai trương thăng chức, cưới hỏi Đều cần tặng quà nhỉ

王丽丽现在只有一个 设计室 施展不开
HSK 7
0:03s
wáng lì lì xiàn zài zhǐ yǒu yí gè shè jì shì shī zhǎn bù kāiVương Lệ Lệ hiện chỉ có một phòng thiết kế. Không thể thỏa sức.

这次我们镇政府自己嘛 也真金白银地去投进去
HSK 6
0:03s
zhè cì wǒ men zhèn zhèng fǔ zì jǐ ma yě zhēn jīn bái yín dì qù tóu jìn qùLần này chính quyền trấn ta cũng bỏ tiền thật ra đầu tư.

这才是你 老谭 我觉得这才是你
HSK 1
0:03s
zhè cái shì nǐ lǎo tán wǒ jué de zhè cái shì nǐĐây mới là anh Lão Đàm. Tôi thấy đây mới là anh

老谭 这个钱绝对不白花
HSK 5
0:03s
lǎo tán zhè ge qián jué duì bù bái huāLão Đàm. Số tiền này tuyệt đối không uổng.

会是我们的秘密武器 对
HSK 1
0:03s
huì shì wǒ men de mì mì wǔ qì duìsẽ là vũ khí bí mật của ta. Đúng vậy.

你太年轻 跟你说你也不知道
HSK 3
0:03s
nǐ tài nián qīng gēn nǐ shuō nǐ yě bù zhī dàoCậu còn trẻ quá. Nói với cậu cậu cũng không biết.

就是一种舞蹈 十六步 那时候我们跳得 可上瘾了
HSK 7
0:03s
jiù shì yī zhǒng wǔ dǎo shí liù bù nà shí hòu wǒ men tiào dé kě shàng yǐn leChỉ là một điệu nhảy, mười sáu bước. Hồi đó chúng tôi nhảy nghiện lắm.

以后遇到任何事情 随时找我
HSK 5
0:03s
yǐ hòu yù dào rèn hé shì qíng suí shí zhǎo wǒSau này gặp bất cứ chuyện gì, cứ tìm chị lúc nào cũng được.

姐 你还没唱歌呢 唱一首吧 对 唱歌
HSK 4
0:03s
jiě nǐ hái méi chàng gē ne chàng yī shǒu ba duì chàng gēChị, chị chưa hát bài nào. Hát một bài đi. Đúng rồi. Hát đi.

一首老歌 叫什么来着
HSK 4
0:03s
yī shǒu lǎo gē jiào shén me lái zheMột bài hát cũ. Tên là gì nhỉ?