Cách dùng "是 你是不是疯了" (shì nǐ shì bú shì fēng le) trong hội thoại tiếng Trung

shì shìshìfēngle

Vâng. Em có điên không đấy?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
3:19
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1还想开个电影院hái xiǎng kāi gè diàn yǐng yuànLại còn muốn mở rạp chiếu phim?
2是 你是不是疯了shì nǐ shì bú shì fēng leVâng. Em có điên không đấy?
3现在电影院 一家一家地都在倒闭xiàn zài diàn yǐng yuàn yī jiā yī jiā dì dōu zài dǎo bìRạp chiếu phim bây giờ đang đóng cửa từng cái một.

More Clips From Episode

Total 102 clips (Page 4 of 6)
你可得为我做主啊 怎么了 怎么了
HSK 7
0:03s
nǐ kě dé wèi wǒ zuò zhǔ a zěn me le zěn me leBác phải làm chủ cho tôi đấy. Sao thế, sao thế?

我那两个不孝的儿子 要把我赶出家门
HSK 4
0:03s
wǒ nà liǎng gè bù xiào de ér zi yào bǎ wǒ gǎn chū jiā ménHai đứa con bất hiếu của tôi... đuổi tôi ra khỏi nhà.

好好 您先坐 先坐下 您慢慢说 不着急
HSK 4
0:03s
hǎo hǎo nín xiān zuò xiān zuò xià nín màn màn shuō bù zháo jíĐược rồi, bác ngồi đi, ngồi xuống đã. Bác từ từ nói, đừng vội.

他们俩就为了我那房子 大打出手了
HSK 4
0:03s
tā men liǎ jiù wèi le wǒ nà fáng zi dà dǎ chū shǒu leChúng nó đã vì căn nhà của tôi... đánh nhau tơi bời rồi.

谢什么呀 我这不有好事 得想着你们吗
HSK 5
0:03s
xiè shén me ya wǒ zhè bù yǒu hǎo shì dé xiǎng zhe nǐ men maCảm ơn gì chứ? Tôi có chuyện tốt... thì phải nghĩ tới các anh chứ.

常回来看看 好嘞 好嘞 好嘞 好好发展啊
HSK 4
0:03s
cháng huí lái kàn kàn hǎo lei hǎo lei hǎo lei hǎo hǎo fā zhǎn aThường xuyên về thăm. Vâng vâng, được rồi. Phát triển tốt nhé.

我这每天都在发愁 这个地的事 你说这怎么弄啊
HSK 6
0:03s
wǒ zhè měi tiān dōu zài fā chóu zhè ge dì de shì nǐ shuō zhè zěn me nòng aTôi ngày nào cũng lo lắng... về chuyện đất đai. Bác bảo phải làm sao đây?

你跟我说实话 好吧
HSK 6
0:03s
nǐ gēn wǒ shuō shí huà hǎo baCậu nói thật với tôi đi Được thôi

我就随便问问
HSK 4
0:03s
wǒ jiù suí biàn wèn wènTôi chỉ hỏi cho vui thôi

你笑什么笑 你是没事干了 是吗 在这儿待着
HSK 4
0:03s
nǐ xiào shén me xiào nǐ shì méi shì gàn le shì ma zài zhè ér dài zheCậu cười cái gì thế? Cậu không có việc gì làm rồi, đúng không? Ngồi lì ở đây

刚才我正要说呢 就来个老太太 我就走了嘛
HSK 6
0:03s
gāng cái wǒ zhèng yào shuō ne jiù lái gè lǎo tài tài wǒ jiù zǒu le maVừa nãy tôi định nói thì có một bà cụ đến nên tôi đi mất rồi

它就得讲究个缘分 行 那那地儿给你了 好吧
HSK 7
0:03s
tā jiù dé jiǎng jiū gè yuán fēn xíng nà nà dì ér gěi nǐ le hǎo banó phải xem cái duyên Được Thế thì chỗ đó cho cậu Được thôi

但它还真不是个 先来后到的问题
HSK 2
0:03s
dàn tā hái zhēn bú shì gè xiān lái hòu dào de wèn tíNhưng nó thực sự không phải là vấn đề ai đến trước ai đến sau

他可是个挖人高手
HSK 6
0:03s
tā kě shì gè wā rén gāo shǒuAnh ta đích thị là cao thủ cuỗm người

他不会是来挖墙脚的吧
HSK 1
0:03s
tā bú huì shì lái wā qiáng jiǎo de baAnh ta không phải đến để cuỗm người chứ?

我听说他现在 四处在笼络人才
HSK 5
0:03s
wǒ tīng shuō tā xiàn zài sì chù zài lǒng luò rén cáiTôi nghe nói anh ta hiện giờ khắp nơi vơ vét nhân tài

我刚跟丽丽聊完 她一点这个迹象都没有
HSK 7
0:03s
wǒ gāng gēn lì lì liáo wán tā yì diǎn zhè ge jì xiàng dōu méi yǒuTôi vừa nói chuyện với Lệ Lệ xong Cô ấy không có một chút dấu hiệu nào

你赶紧来看一下啊 怎么了 这照片 这描述
HSK 5
0:03s
nǐ gǎn jǐn lái kàn yī xià a zěn me le zhè zhào piān zhè miáo shùAnh mau lại xem cái này đi Có chuyện gì vậy? Tấm ảnh này, mô tả này

年龄嘛 都对不上的 不是的 不是
HSK 6
0:03s
nián líng ma dōu duì bù shàng de bú shì de bú shìTuổi tác thì đều không khớp Không phải đâu Không phải

谢谢书记 但是这个事情真的不用 替我操太多心了
HSK 7
0:03s
xiè xiè shū jì dàn shì zhè ge shì qíng zhēn de bù yòng tì wǒ cāo tài duō xīn leCảm ơn bí thư Nhưng chuyện này thật sự không cần lo lắng quá nhiều cho tôi