Cách dùng "然后制造莫须有的罪名" (rán hòu zhì zào mò xū yǒu de zuì míng) trong hội thoại tiếng Trung
然后制造莫须有的罪名
rồi tạo ra những tội danh không có,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:11
tiǎo挑
zhàn战
nán男
rén人
de的
běn本
xìng性
“Khiêu chiến với bản năng của đàn ông,”
LINE 0238:13
PLAYING SCENErán然
hòu后
zhì制
zào造
mò莫
xū须
yǒu有
de的
zuì罪
míng名
“rồi tạo ra những tội danh không có,”
LINE 0338:15
zài再
ràng让
nǚ女
rén人
jué绝
wàng望
“khiến phụ nữ tuyệt vọng.”
Show Information