Cách dùng "被他盯上的血肉至亲" (bèi tā dīng shàng de xuè ròu zhì qīn) trong hội thoại tiếng Trung
被他盯上的血肉至亲
người thân ruột thịt bị ông ta nhằm vào.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:08
yuán原
lái来
wǒ我
biàn便
shì是
nà那
ge个
“Hóa ra ta chính là”
LINE 0216:10
PLAYING SCENEbèi被
tā他
dīng盯
shàng上
de的
xuè血
ròu肉
zhì至
qīn亲
“người thân ruột thịt bị ông ta nhằm vào.”
LINE 0316:14
rú如
guǒ果
mù幕
hòu后
hēi黑
yī衣
rén人
“Nếu kẻ mặc đồ đen đứng sau”
Show Information