Cách dùng "不但得不到晋升的机会" (bù dàn dé bú dào jìn shēng de jī huì) trong hội thoại tiếng Trung
不但得不到晋升的机会
chẳng những không có cơ hội thăng tiến
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:49
jiù就
yīn因
wèi为
chū出
⾝⾝
bēi卑
wēi微
“chỉ vì xuất thân hèn kém”
LINE 0234:52
PLAYING SCENEbù不
dàn但
dé得
bú不
dào到
jìn晋
shēng升
de的
jī机
huì会
“chẳng những không có cơ hội thăng tiến”
LINE 0334:54
ér而
qiě且
huì会
lǚ屡
zāo遭
dǎ打
yā压
“mà còn thường xuyên bị chèn ép.”
Show Information