Cách dùng "难免会有身不由己的时候" (nán miǎn huì yǒu shēn bù yóu jǐ de shí hòu) trong hội thoại tiếng Trung
难免会有身不由己的时候
(không khỏi có lúc không thể làm theo ý mình.)
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:45
rén人
shēng生
zài在
shì世
“(Người sống trên đời)”
LINE 0229:46
PLAYING SCENEnán难
miǎn免
huì会
yǒu有
shēn身
bù不
yóu由
jǐ己
de的
shí时
hòu候
“(không khỏi có lúc không thể làm theo ý mình.)”
LINE 0329:49
zhǐ只
yǒu有
zì自
jǐ己
biàn变
qiáng强
dà大
le了
“(Chỉ khi bản thân trở nên mạnh mẽ)”
Show Information