Cách dùng "师父眼下已被李师叔蒙骗了" (shī fù yǎn xià yǐ bèi lǐ shī shū mēng piàn le) trong hội thoại tiếng Trung
师父眼下已被李师叔蒙骗了
hiện giờ sư phụ đã bị Lý sư thúc lừa gạt rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:15
wǒ我
huái怀
yí疑
“Ta nghi ngờ”
LINE 0221:17
PLAYING SCENEshī师
fù父
yǎn眼
xià下
yǐ已
bèi被
lǐ李
shī师
shū叔
mēng蒙
piàn骗
le了
“hiện giờ sư phụ đã bị Lý sư thúc lừa gạt rồi.”
LINE 0321:19
xiàn现
xià下
qīng青
quē阙
zhèn镇
dào到
chù处
dōu都
shì是
“Hiện giờ ở trấn Thanh Khuyết toàn là”
Show Information