Cách dùng "听说他被你师父派下山办事" (tīng shuō tā bèi nǐ shī fù pài xià shān bàn shì) trong hội thoại tiếng Trung
听说他被你师父派下山办事
nghe nói nó bị sư phụ con phái xuống núi làm việc.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:15
líng凌
bō波
jīn今
rì日
qù去
zhǎo找
fēng风
chí驰
“Hôm nay Lăng Ba đi tìm Phong Trì,”
LINE 0231:17
PLAYING SCENEtīng听
shuō说
tā他
bèi被
nǐ你
shī师
fù父
pài派
xià下
shān山
bàn办
shì事
“nghe nói nó bị sư phụ con phái xuống núi làm việc.”
LINE 0331:19
líng凌
bō波
guài怪
fēng风
chí驰
zǒu走
qián前
bù不
gēn跟
tā她
shuō说
yī一
shēng声
“Lăng Ba trách Phong Trì đi mà không báo một tiếng”
Show Information